window shopping
…normal;">/ˈwɪndoʊ ʃɒpɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Việc đi xem hàng hóa được trưng bày trong cửa sổ cửa hàng mà không có ý định mua…
…normal;">/ˈwɪndoʊ ʃɒpɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Việc đi xem hàng hóa được trưng bày trong cửa sổ cửa hàng mà không có ý định mua…
…normal;">/ˈbed.taɪm ˌstɔː.ri/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Câu chuyện được kể cho trẻ nghe ngay trước khi đi ngủ, thường do cha mẹ đọc…
…normal;">/fluː/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một bệnh nhiễm virus phổ biến và dễ lây lan, ảnh hưởng đến mũi, họng và phổi, gây sốt, đau…
…normal;">/smoʊk dɪˈtektər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: thiết bị phát hiện khói và phát ra âm thanh cảnh báo để cảnh báo cháy
…normal;">/ˌrəʊd ˈtrɪp/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một chuyến đi dài bằng ô tô, thường để giải trí hoặc nghỉ dưỡng.
📖 Định nghĩa…
…normal;">/ˌwelˈbiː.ɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Trạng thái thoải mái, khỏe mạnh và hạnh phúc cả về thể chất lẫn tinh thần.
…normal;">/ˈmɪŋɡəl/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Di chuyển xung quanh và nói chuyện với nhiều người khác nhau tại một sự kiện hoặc buổi gặp mặt…
…normal;">/ˈskruːˌdraɪvər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Dụng cụ cầm tay có tay cầm và đầu kim loại, dùng để vặn hoặc tháo ốc vít.
…normal;">/tuː kætʃ ʌp ɒn sliːp/ · verb phrase · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: ngủ bù để bù lại giấc ngủ đã bị thiếu trước đó
…normal;">/ˈsæl.ər.i/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: khoản thanh toán cố định và đều đặn mà người sử dụng lao động trả cho nhân viên…
…normal;">/ˈvɔɪs noʊt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Bản ghi âm thanh ngắn được gửi cho ai đó qua ứng dụng nhắn tin như WhatsApp hoặc iMessage…
…normal;">/pɪtʃ ɪn/ · phrasal verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cùng tham gia vào một công việc hoặc giúp đỡ; đóng góp công sức, tiền bạc hoặc nguồn…
…normal;">/træʃ deɪ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: ngày cố định trong tuần khi dịch vụ vệ sinh địa phương đến thu gom rác thải sinh hoạt…
…normal;">/ˈpɒrɪdʒ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Món ăn mềm được làm bằng cách nấu yến mạch hoặc ngũ cốc khác trong sữa hoặc nước, thường ăn…
…normal;">/step ˈlædər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một chiếc thang di động có các bậc phẳng và khung gấp, dùng để với tới những nơi cao…
…normal;">/ˈbraʊ.zɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hoạt động xem qua các sản phẩm trong cửa hàng hoặc trên internet mà không có ý định cụ…
…normal;">/ˈræmɪkɪn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Chén nhỏ bằng sứ, sành hoặc thủy tinh dùng để nướng hoặc phục vụ món ăn cho một người.
…normal;">/boʊˈkeɪ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một bó hoa được sắp xếp đẹp mắt, thường được tặng làm quà hoặc dùng để trang trí.
…normal;">/ˈselər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Căn phòng dưới lòng đất, thường được dùng để cất trữ rượu vang, thực phẩm hoặc đồ vật khác nhằm…
…normal;">/ˈfuːd trʌk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: một chiếc xe lớn bán đồ ăn, thường đậu ở những nơi công cộng hoặc các sự kiện