wash basin
…normal;">/ˈwɒʃ ˌbeɪsən/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Bồn cố định hình chén trong phòng tắm hoặc nhà bếp, dùng để rửa tay, mặt hoặc các đồ…
…normal;">/ˈwɒʃ ˌbeɪsən/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Bồn cố định hình chén trong phòng tắm hoặc nhà bếp, dùng để rửa tay, mặt hoặc các đồ…
…normal;">/ˈbʊkkeɪs/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một món đồ nội thất có nhiều kệ, được thiết kế để cất giữ sách và các đồ vật khác…
…normal;">/tʃɪp ɪn/ · phrasal verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Đóng góp một khoản tiền nhỏ hoặc giúp đỡ cho một mục đích hoặc chi phí chung.
…normal;">/ɪnˈfleɪʃən reɪt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tỷ lệ phần trăm mà mức giá chung của hàng hóa và dịch vụ tăng lên trong một khoảng…
…normal;">/ˈsetl ɪn/ · phrasal verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Trở nên thoải mái và quen thuộc với một nơi ở mới, ngôi nhà mới hoặc một tình…
…normal;">/ˈtɛm.pəl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tòa nhà được dành riêng để thờ cúng một hoặc nhiều vị thần, hoặc được coi là nơi trú…
…normal;">/ˈmaɪkroʊloʊn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một khoản vay rất nhỏ được cấp cho những người đang khởi nghiệp hoặc mở rộng kinh doanh nhỏ, đặc…
…normal;">/ˌpraɪvət ˈɛkwɪti/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hình thức đầu tư vào các công ty không được giao dịch công khai trên sàn chứng khoán, thường…
…normal;">/ˈsʌnbeɪðɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hoạt động ngồi hoặc nằm dưới ánh nắng mặt trời để có làn da rám nắng hoặc tận hưởng sự…
…normal;">/ˈmɪn.ɪ.məm weɪdʒ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Mức lương theo giờ thấp nhất mà người sử dụng lao động được phép trả cho người…
…normal;">/treɪd ˈdɛfɪsɪt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Chỉ số kinh tế về cán cân thương mại âm, trong đó giá trị nhập khẩu của một quốc…
…normal;">/duː wɪˈðaʊt/ · phrasal verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Xoay xở hoặc chịu đựng mà không có thứ gì đó vốn cần thiết hoặc mong muốn.
…normal;">/ˈvɪlə/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Ngôi nhà lớn, thường sang trọng, đặc biệt được sử dụng làm nhà cho thuê kỳ nghỉ ở khu nghỉ…
…normal;">/ˌɒf ˈsiːzən/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thời gian trong năm khi ít khách du lịch đến một nơi, thường có giá rẻ hơn và đỡ…
…normal;">/ˈʃɒpɪŋ lɪst/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một danh sách viết ra những thứ mà một người dự định mua, đặc biệt là ở cửa hàng…
…normal;">/miː taɪm/ · noun phrase · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thời gian ở một mình để làm những hoạt động bạn thích, nhằm thư giãn và nạp lại…
…normal;">/hɪt ðə heɪ/ · verb (idiom) · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một thành ngữ thông tục có nghĩa là đi lên giường hoặc đi ngủ.
…normal;">/fuːd kɔːt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Khu vực bên trong trung tâm thương mại hoặc tòa nhà lớn có nhiều quầy thức ăn và nhà…
…normal;">/ˈsʌnskriːn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Kem, sữa dưỡng hoặc chai xịt bôi lên da để bảo vệ da khỏi tác hại của tia cực tím…
…normal;">/ˈskriːn taɪm/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Lượng thời gian một người dành để sử dụng thiết bị có màn hình như điện thoại, máy tính…