tuck in
…normal;">/tʌk ɪn/ · phrasal verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Làm cho ai đó thoải mái trên giường bằng cách kéo chăn lên; cũng có nghĩa là ăn…
…normal;">/tʌk ɪn/ · phrasal verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Làm cho ai đó thoải mái trên giường bằng cách kéo chăn lên; cũng có nghĩa là ăn…
…normal;">/ˈɪərplʌɡz/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Những miếng nhỏ bằng vật liệu mềm, thường là mút, đeo vào tai để chặn tiếng ồn hoặc ngăn nước…
…normal;">/ˈnoʊmæd/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người đi từ nơi này sang nơi khác và không có nhà cố định hay nơi cư trú ổn định…
…normal;">/ˈhaʊs ruːl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: quy định hoặc nguyên tắc do chủ nhà hoặc chủ cho thuê đặt ra cho người sống trong hoặc…
…normal;">/ˈdaɪ.ət/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Loại thức ăn mà một người thường ăn, hoặc chế độ ăn đặc biệt mà người ta tự hạn…
…normal;">/duː ðə ˈɡɑːrd.nɪŋ/ · verb phrase · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Làm việc trong vườn, chăm sóc cây cối, cắt cỏ và thực hiện các công việc…
…normal;">/biːt ðə ˈtræfɪk/ · verb (expression) · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Rời đi sớm hoặc chọn tuyến đường khác để tránh tình trạng ùn tắc giao thông.
…normal;">/kloʊðz ˈstiːmər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thiết bị điện nhỏ sử dụng hơi nước nóng để làm phẳng nếp nhăn trên quần áo và vải…
…normal;">/strɛs rɪˈliːvər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: hoạt động, đồ vật hoặc phương pháp giúp giảm bớt cảm giác căng thẳng hay áp lực
…normal;">/ˈsɪl.vər ˈlaɪ.nɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: khía cạnh tích cực hoặc hy vọng của một tình huống tưởng chừng xấu
…normal;">/bæŋk reɪt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Lãi suất do ngân hàng trung ương của một quốc gia ấn định để cho các ngân hàng khác…
…normal;">/snuːz ˈbʌtən/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Nút trên đồng hồ báo thức tạm dừng chuông báo một lúc để người dùng ngủ thêm.
…normal;">/pʊt jɔːr ˈfiːts ʌp/ · phrasal verb (idiom) · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: ngồi nghỉ ngơi với chân được kê cao để thư giãn
📖 Định…
…normal;">/peɪ reɪz/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Sự gia tăng số tiền mà một người kiếm được từ công việc của họ.
📖 Định…
…normal;">/ˈkraʊfʌndɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Việc tài trợ cho một dự án hoặc doanh nghiệp bằng cách huy động số tiền nhỏ từ nhiều người…
…normal;">/ˈstɒk ˈbaɪ.bæk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hành động của công ty mua lại cổ phiếu của chính mình từ các cổ đông, làm giảm…
…normal;">/net ˈprɑː.fɪt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Lợi nhuận còn lại sau khi đã trừ tất cả chi phí, thuế và các khoản khấu trừ…
…normal;">/ɡroʊs ˈmɑːrdʒɪn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Chênh lệch giữa doanh thu và giá vốn hàng bán, tính theo tỷ lệ phần trăm, trước khi trừ…
…normal;">/ˈpæsɪndʒər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người đi trên một phương tiện, tàu, máy bay hoặc tàu hỏa nhưng không phải là tài xế, phi công…
…normal;">/frʌnt desk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Khu vực lễ tân trong khách sạn, nơi khách làm thủ tục nhận phòng, hỏi thông tin hoặc yêu…