neighborhood watch
…normal;">/ˈneɪbərhʊd wɒtʃ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Chương trình cộng đồng nơi người dân địa phương phối hợp với nhau để ngăn ngừa tội phạm và…
…normal;">/ˈneɪbərhʊd wɒtʃ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Chương trình cộng đồng nơi người dân địa phương phối hợp với nhau để ngăn ngừa tội phạm và…
…normal;">/teɪk ɪt ˈiː.zi/ · idiom (verb phrase) · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: dùng để bảo ai đó thư giãn, đừng làm việc quá sức hoặc đừng lo…
…normal;">/spʌndʒ bæθ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cách rửa cơ thể bằng khăn ướt hoặc bọt biển mà không tắm bồn hay tắm vòi sen đầy…
…normal;">/ˈfɪskəl ˈstɪmjələs/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Chi tiêu của chính phủ hoặc cắt giảm thuế nhằm thúc đẩy hoạt động kinh tế trong giai đoạn…
…normal;">/weɪdʒ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một khoản thanh toán thường xuyên cho nhân viên, thường theo tuần hoặc theo ngày, thường cho công việc chân…
…normal;">/ˈstændɪŋ ˈɔːrdər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Chỉ thị cho ngân hàng thanh toán một khoản tiền cố định thường xuyên cho một người hoặc công…
…normal;">/ˈvɛntʃər ˈkæpɪtəl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tiền đầu tư vào các doanh nghiệp mới hoặc nhỏ được coi là có tiềm năng tăng trưởng cao…
…normal;">/rɪˈtɜːn ɒn ɪnˈvɛstmənt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thước đo mức sinh lời của một khoản đầu tư, được tính bằng lợi nhuận chia cho chi…
…normal;">/ˈdɪdʒ.ɪ.təl ˈnəʊ.mæd/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người sử dụng công nghệ để làm việc từ xa trong khi đi du lịch đến…
…normal;">/ˈɪn.kʌm/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Số tiền nhận được thường xuyên từ công việc, khoản đầu tư hoặc các nguồn khác, thường được dùng…
…normal;">/ˈtɜːrnoʊvər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: tổng số tiền mà một doanh nghiệp nhận được từ việc bán hàng trong một khoảng thời gian; hoặc tỷ…
…normal;">/ˈpeɪ.rəʊl tæks/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Loại thuế mà người sử dụng lao động khấu trừ từ tiền lương của nhân viên và nộp…
…normal;">/ˈɒp.ər.eɪ.tɪŋ kɒst/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Các chi phí liên tục mà công ty phát sinh từ hoạt động kinh doanh thường…
…normal;">/steɪ ɒn tɒp əv/ · verb phrase · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: giữ quyền kiểm soát hoặc luôn nắm rõ tình hình của một việc gì đó
…normal;">/ðə ˈdeɪli ɡraɪnd/ · noun phrase · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: công việc thường nhật hoặc các hoạt động lặp đi lặp lại mà ai đó phải làm…
…normal;">/ˈhaʊsweəz/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Các mặt hàng, dụng cụ và thiết bị được sử dụng trong nhà, đặc biệt là ở nhà bếp, phòng…
…normal;">/səˈfɑːri/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Chuyến đi, thường đến châu Phi, để quan sát hoặc chụp ảnh động vật hoang dã trong môi trường sống…
…normal;">/ˈtrævəl ˌeɪdʒənt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người hoặc công ty có nhiệm vụ giúp khách hàng sắp xếp các kế hoạch du lịch như chuyến…
…normal;">/kəˈnektɪŋ flaɪt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: chuyến bay mà hành khách phải đổi máy bay tại một sân bay trung gian trước khi đến điểm…
…normal;">/ˈpækɪdʒ ˈhɒlədeɪ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: một kỳ nghỉ mà chi phí đi lại, chỗ ở và đôi khi cả bữa ăn và hoạt động…