milkman
…normal;">/ˈmɪlkmæn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người có công việc là giao sữa tươi và đôi khi các sản phẩm từ sữa khác đến tận nhà…
…normal;">/ˈmɪlkmæn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người có công việc là giao sữa tươi và đôi khi các sản phẩm từ sữa khác đến tận nhà…
…normal;">/ˈʃʌtər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tấm bản lề hoặc cố định ở bên ngoài cửa sổ, có thể đóng lại để bảo vệ sự riêng…
…normal;">/nɔɪz kəmˈpleɪnt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: khiếu nại chính thức gửi đến cơ quan chức năng về tiếng ồn quá mức từ hàng xóm hoặc…
…normal;">/fuːd dɪˈlɪvəri/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Dịch vụ vận chuyển thức ăn đã nấu sẵn hoặc đồ ăn nhà hàng đến tận nhà hoặc nơi…
…normal;">/dɪˈfjuːzər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một thiết bị phân tán tinh dầu hoặc mùi hương vào không khí để tạo hương thơm dễ chịu trong…
…normal;">/ˈwɒfəl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Bánh waffle, một loại bánh nhẹ và giòn có hình ô vuông sâu, được làm bằng cách nấu bột trong…
…normal;">/ˈbrɒk.əl.i/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Bông cải xanh, một loại rau có thân dày và chùm nụ hoa màu xanh, thường được ăn…
…normal;">/kɑːrv/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cắt hoặc tỉa một vật gì đó, đặc biệt là thịt hoặc rau quả cứng như bí ngô, thành các…
…normal;">/dɪʃ ˈdreɪnər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Giá hoặc khay đặt trên mặt bếp dùng để đặt các đĩa đã rửa cho chúng khô tự nhiên…
…normal;">/ˈsetl ɪn/ · phrasal verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Trở nên thoải mái và quen thuộc với một nơi ở, ngôi nhà, công việc hoặc tình huống…
…normal;">/ˈkæpsjuːl ˈwɔːrdrɔːrb/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: một bộ sưu tập nhỏ gồm những món quần áo thiết yếu, linh hoạt có thể phối hợp với…
…normal;">/ˈaɪs kriːm trʌk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: một chiếc xe chạy vòng quanh bán kem và các loại đồ ăn đông lạnh cho mọi người…
…normal;">/ˈlʌɡɪdʒ ˈstɔːrɪdʒ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Dịch vụ cho phép khách du lịch gửi hành lý an toàn tại một địa điểm trong một khoảng…
…normal;">/ˌkrɪptoʊˈkɜːrənsi/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một loại tiền tệ kỹ thuật số hoặc ảo sử dụng mật mã để bảo mật và hoạt động trên…
…normal;">/ˈʌn.jən/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một loại rau củ hình tròn có mùi và vị mạnh, gồm nhiều lớp trắng bên trong lớp vỏ…
…normal;">/pɔːr ˈoʊvər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Phương pháp pha cà phê bằng cách rót từ từ nước nóng qua bã cà phê xay trong phin…
…normal;">/ˈkoʊt ræk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Móc treo áo; đồ nội thất hoặc giá có móc dùng để treo áo khoác, mũ và các loại…
…normal;">/rʌn ˈɛrəndz/ · verb (phrasal) · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Đi ra ngoài để làm nhiều việc nhỏ lặt vặt như mua sắm hoặc thanh toán hóa đơn…
…normal;">/ˌwel ˈrestɪd/ · adjective · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Đã có đủ giấc ngủ hoặc nghỉ ngơi để cảm thấy sảng khoái, tràn đầy năng lượng và sẵn…
…normal;">/θroʊ ˈblæŋkɪt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một chiếc chăn nhỏ, nhẹ dùng để trang trí hoặc giữ ấm thêm, thường được đặt trên sofa, ghế…