voice recognition
…normal;">/vɔɪs ˌrekəɡˈnɪʃn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Công nghệ cho phép thiết bị nhận diện và phản hồi các lệnh nói bằng cách chuyển đổi giọng…
…normal;">/vɔɪs ˌrekəɡˈnɪʃn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Công nghệ cho phép thiết bị nhận diện và phản hồi các lệnh nói bằng cách chuyển đổi giọng…
…normal;">/ˌfæst ˈfæʃ.ən/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Quần áo giá rẻ được các nhà bán lẻ sản xuất hàng loạt một cách nhanh chóng để…
…normal;">/ˈmɒn.ə.kroʊm/ · adjective/noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Sử dụng hoặc bao gồm chỉ một màu hoặc các sắc thái của một màu duy nhất…
…normal;">/ˈɡɒdsʌn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Con trai mà một người bảo trợ trong lễ rửa tội, hứa giúp đỡ trong việc hướng dẫn tôn giáo…
…normal;">/krɒp rəʊˈteɪʃən/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Việc luân phiên thay đổi loại cây trồng trên một cánh đồng qua mỗi mùa nhằm giữ cho đất…
…normal;">/ˈfreʃn ʌp/ · phrasal verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Rửa ráy hoặc làm cho bản thân trông gọn gàng hơn, đặc biệt là sau khi đi xa…
…normal;">/ˈlaɪt bʌlb/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Bóng đèn; bóng thủy tinh chứa dây tóc mảnh phát sáng khi có dòng điện chạy qua, dùng trong…
…normal;">/ɡræb ə baɪt/ · verb (phrasal) · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Ăn gì đó một cách nhanh chóng và không trang trọng, thường là một bữa ăn nhỏ…
…normal;">/ˈnaɪt aʊl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người thích thức khuya và cảm thấy tỉnh táo, năng động nhất vào những giờ muộn ban đêm.
…normal;">/ˈwɔːk ɪn ˈklɒzɪt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tủ quần áo lớn đủ rộng để người ta đi vào, dùng để cất giữ quần áo và…
…normal;">/leɪ aʊt kloʊðz/ · verb phrase · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Chuẩn bị và sắp xếp quần áo trước, thường cho ngày hôm sau hoặc sự kiện đặc…
…normal;">/ˈɡroʊsəri dɪˈlɪvəri/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Dịch vụ giao thực phẩm, đồ uống và các vật dụng gia đình từ siêu thị đến tận nhà…
…normal;">/kliːn sleɪt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một khởi đầu hoàn toàn mới, không còn vướng bận sai lầm, vấn đề hay nghĩa vụ trong quá…
…normal;">/ɡet ə ˈmuːv ɒn/ · phrasal verb (informal) · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: bắt đầu di chuyển hoặc hành động nhanh hơn; thúc giục ai đó nhanh chóng…
…normal;">/ˈpet dɔːr/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một cánh cửa nhỏ được lắp trong cửa lớn hoặc tường, cho phép thú cưng tự ra vào nhà…
…normal;">/ˈmoʊtərˌhoʊm/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Phương tiện cơ giới lớn được trang bị giường, tiện nghi bếp và các trang thiết bị khác để sinh…
…normal;">/stɑːk praɪs/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Giá thị trường hiện tại mà một cổ phiếu của công ty có thể được mua hoặc bán trên…
…normal;">/ˈdres.ɪŋ ɡaʊn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một bộ quần áo rộng rãi, dài mặc trong nhà, thường mặc trước khi thay đồ hoặc sau…
…normal;">/fuːd tʊr/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tour có hướng dẫn viên tập trung vào việc nếm thử các món ăn và đồ uống đặc trưng…
…normal;">/ˈdɪʃ ræk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Giá dùng để đỡ các đĩa, cốc và dụng cụ đã rửa cho đến khi chúng khô tự nhiên…