overalls
…normal;">/ˈoʊvərɔːlz/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một trang phục rộng rãi gồm quần dài có phần yếm phía trước và dây đeo vai, thường được mặc…
…normal;">/ˈoʊvərɔːlz/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một trang phục rộng rãi gồm quần dài có phần yếm phía trước và dây đeo vai, thường được mặc…
…normal;">/ˈkɒf.i ˌbiːn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: hạt của cây cà phê, được rang và xay để pha cà phê, là một trong những mặt…
…normal;">/ˈdɪdʒɪtəl ˈdiːtɒks/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Khoảng thời gian một người kiêng sử dụng các thiết bị điện tử như điện thoại thông minh hoặc…
…normal;">/ˌleɪ.zi ˈsuː.zən/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một khay xoay đặt trên bàn hoặc trong tủ, dùng để phục vụ thức ăn hoặc lưu…
…normal;">/ˌlaɪ ˈɪn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hành động nằm ngủ trên giường lâu hơn bình thường vào buổi sáng, đặc biệt là vào các ngày…
…normal;">/ˈɪərbʌdz/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tai nghe không dây nhỏ gọn được đặt trực tiếp vào trong tai, thường dùng để nghe nhạc hoặc gọi…
…normal;">/kaʊtʃ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một chiếc ghế dài, thoải mái có lưng tựa và thường có tay vịn, nơi hai hoặc nhiều người có…
…normal;">/ˈerənd lɪst/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Danh sách ghi các việc vặt cần làm trong ngày, ví dụ như mua sắm, gửi thư hoặc lấy…
…normal;">/ˈkwaɪət aʊərz/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một khoảng thời gian cụ thể, thường vào buổi tối hoặc ban đêm, khi mọi người được yêu cầu…
…normal;">/ˈpiːtsə/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một món ăn có nguồn gốc từ Ý, gồm một đế bánh dẹt và tròn phủ sốt cà chua, phô…
…normal;">/ˈpeɪ slɪp/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tài liệu gửi cho nhân viên cho biết họ kiếm được bao nhiêu tiền và các khoản khấu trừ…
…normal;">/ˈbɒtəm laɪn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Con số cuối cùng trong báo cáo tài chính thể hiện lợi nhuận ròng; cũng được dùng không chính…
…normal;">/ˈbæl.əns ˈtræns.fɜːr/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Việc chuyển khoản nợ từ thẻ tín dụng này sang thẻ tín dụng khác, thường để tận…
…normal;">/ɪnˈves.tɚ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người hoặc tổ chức bỏ tiền vào một thứ gì đó, chẳng hạn như cổ phiếu, bất động sản…
…normal;">/naɪt ˈmɑːrkɪt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một khu chợ mở cửa vào buổi tối và hoạt động đến đêm khuya, bán đồ ăn, quần áo…
…normal;">/ˈvɪdioʊ kɔːl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cuộc gọi điện thoại được thực hiện qua internet bằng hình ảnh, để người tham gia có thể nhìn…
…normal;">/ˈbɜːrɡər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một loại bánh sandwich gồm một miếng thịt xay đã nấu chín, thường là thịt bò, đặt trong một ổ…
…normal;">/set ɒf/ (UK) /set ɔːf/ (US) · phrasal verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Bắt đầu một hành trình hoặc bắt đầu đi đâu đó, thường là sau…
…normal;">/pʊt wʌnz fiːt ʌp/ · idiom (verb) · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Ngồi xuống và thư giãn, đặc biệt là sau một thời gian làm việc vất vả…
…normal;">/pɪtʃ ɪn/ · phrasal verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cùng tham gia làm việc hoặc giúp đỡ với một nhiệm vụ, đặc biệt là khi không được…