tort
…normal;">/tɔːt/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một hành vi sai trái hoặc xâm phạm quyền của một người dẫn đến trách nhiệm pháp lý dân…
…normal;">/tɔːt/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một hành vi sai trái hoặc xâm phạm quyền của một người dẫn đến trách nhiệm pháp lý dân…
…pháp trừng phạt
…normal;">/vɔɪd/ · adjective · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Không có giá trị pháp lý hoặc chính thức; không có hiệu lực pháp luật.
📖 Định nghĩa…
…Trong hệ thống thông luật, các thẩm phán đóng vai trò quan trọng trong việc định hình các nguyên tắc pháp lý qua các phán quyết..
…normal;">/liːˈɡæləti/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tính chất hoặc trạng thái phù hợp với pháp luật và quy định hiện hành.
📖 Định nghĩa…
…normal;">/səˈlɪsɪtər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Luật sư tư vấn cho khách hàng về các vấn đề pháp lý và chuẩn bị các văn bản pháp…
15 cấu trúc ngữ pháp nâng cao chia thành 5 nhóm:
…normal;">/rɪˈdres/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: sự bồi thường hoặc biện pháp khắc phục cho một sai lầm hoặc tn hại đã xảy ra.
…normal;">/ˈtriːtmənt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Sự chăm sóc y tế hoặc liệu pháp được cung cấp cho bệnh nhân để điều trị một căn bệnh…
…normal;">/fəˈrɛnsɪk/ · adjective · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Liên quan đến hoặc được sử dụng trong tòa án; liên quan đến các phương pháp khoa học để điều…
…Nguyên đơn thiếu tư cách pháp lý để khởi kiện..
…normal;">/ˌfɪzioʊˈθerəpi/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Phương pháp điều trị bệnh hoặc chấn thương bằng các phương pháp vật lý như xoa bóp, tập thể dục…
…normal;">/ˈrɒŋfəl ˌtɜːmɪˈneɪʃn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Việc sa thải bất hợp pháp một nhân viên bởi người sử dụng lao động, vi phạm luật lao…
…normal;">/ˈɪŋkwest/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một cuộc điều tra pháp lý được tiến hành để xác định nguyên nhân cái chết hoặc điều tra một…
…normal;">/ˈkɒɡnɪtɪv bɪˈheɪvjərəl ˈθerəpi/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một loại liệu pháp tâm lý tập trung vào việc thay đổi các mẫu suy nghĩ và hành…
…normal;">/keɪs lɔː/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hệ thống pháp luật được hình thành từ các phán quyết trước đó của tòa án, thay vì do…
…normal;">/ˈliːɡəl eɪd/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Dịch vụ pháp lý miễn phí hoặc chi phí thấp được cung cấp cho những người không có khả…
…normal;">/ˈfɪzɪkl ˈθerəpi/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Phương pháp điều trị chấn thương hoặc bệnh tật bằng các bài tập, xoa bóp và các phương pháp…
…normal;">/ˈfiːæt ˈmʌni/ · noun · B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tiền được chính phủ tuyên bố là phương tiện thanh toán hợp pháp, nhưng không được đảm bảo bằng…
Habeas corpus (quyền yêu cầu xem xét lệnh giam giữ) — Hành động pháp lý yêu cầu đưa người bị giam giữ ra trước thẩm phán để xác định việc giam giữ có…