annual report
…normal;">/ˈænjuəl rɪˈpɔːt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tài liệu tài chính hằng năm mà các công ty công bố để thông báo cho cổ đông và…
…normal;">/ˈænjuəl rɪˈpɔːt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tài liệu tài chính hằng năm mà các công ty công bố để thông báo cho cổ đông và…
…normal;">/ˈkʌl.tʃər ʃɒk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cảm giác bối rối hoặc khó chịu mà ai đó trải qua khi đến thăm một đất nước…
…normal;">/ˈmʌni səˌplaɪ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tổng lượng tài sản tiền tệ có sẵn trong một nền kinh tế tại một thời điểm cụ thể…
…normal;">/roʊl ˈmɑːdl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người đóng vai trò làm gương, có hành vi, thái độ và thành tựu được người khác, đặc biệt…
…normal;">/ˈleksɪkɒn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: toàn bộ tập hợp các từ được sử dụng trong một ngôn ngữ hoặc mà một người biết; cũng có…
…normal;">/siːs ən dɪˈzɪst/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Lệnh pháp lý hoặc thư chính thức yêu cầu cá nhân hoặc công ty dừng một hoạt động…
…normal;">/raɪt əv ˈpæs.ɪdʒ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một nghi lễ hoặc sự kiện đánh dấu một giai đoạn hoặc sự chuyển tiếp quan trọng…
…normal;">/ˈlɑːrsəni/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hành vi lấy và mang đi trái phép tài sản cá nhân của người khác với ý định tước đoạt…
…normal;">/sɪˈkjʊərəti dɪˈpɒzɪt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: khoản tiền mà người thuê trả cho chủ nhà trước khi dọn vào, để bù đắp cho hư hỏng…
…normal;">/kənˈtrəʊl ɡruːp/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một nhóm trong thí nghiệm không nhận được phương pháp đang được thử nghiệm, dùng làm chuẩn để đo…
…normal;">/ɡæˈstrɒnəmi/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Việc nấu nướng và thưởng thức đồ ăn ngon; cũng là nghiên cứu về thực phẩm và ý nghĩa văn…
…normal;">/ˈfræntʃaɪz/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thỏa thuận kinh doanh trong đó một công ty cho phép công ty khác bán sản phẩm hoặc dịch vụ…
…normal;">/tʃiːt deɪ/ · noun phrase · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Ngày mà người đang ăn kiêng cho phép bản thân ăn uống tuỳ thích mà không thấy có…
…normal;">/smɑːrt ˈspiːkər/ · n · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một chiếc loa không dây kết nối internet, phản hồi giọng nói để phát nhạc, trả lời câu hỏi…
…normal;">/rʌn loʊ ɒn/ · verb phrase · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: có ít hơn lượng cần thiết của một thứ gì đó; gần như đã hết
…normal;">/mɪlk raʊnd/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một tuyến đường cố định vào sáng sớm mà người giao sữa đi hàng ngày để giao sữa và…
…normal;">/ˈwiːkli ˈplænər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: sổ tay, nhật ký hoặc ứng dụng số dùng để lên kế hoạch, sắp xếp lịch trình và tổ…
…normal;">/ˈkwɒntɪteɪtɪv ˈiːzɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một chính sách tiền tệ trong đó ngân hàng trung ương mua trái phiếu chính phủ hoặc các tài…
…normal;">/ˈmɔːrnɪŋ ˈkɒfi/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một tách cà phê mà một người uống vào buổi sáng, thường là một phần trong thói quen hàng…
…normal;">/ɒn ðə ɡoʊ/ · idiom (adjective phrase) · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Bận rộn hoặc tích cực, liên tục di chuyển từ nơi này sang nơi khác hoặc…