urban sprawl
…normal;">/ˌɜːbən sprɔːl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Sự mở rộng các tòa nhà và đường xá của thành phố ra vùng nông thôn xung quanh, thường…
…normal;">/ˌɜːbən sprɔːl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Sự mở rộng các tòa nhà và đường xá của thành phố ra vùng nông thôn xung quanh, thường…
…normal;">/ˈsoʊʃəl ɪkˈskluːʒən/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Quá trình mà một số cá nhân hoặc nhóm bị chặn một cách có hệ thống khỏi các quyền…
…normal;">/ɔːɡˈmentɪd riˈæləti/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Công nghệ phủ lớp hình ảnh kỹ thuật số, âm thanh hoặc các yếu tố ảo khác lên thế…
…normal;">/ˈhɑːt əˌtæk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một tình trạng cấp cứu y tế nghiêm trọng trong đó nguồn cung cấp máu cho tim bị chặn…
…normal;">/ˈweərəbəl tekˈnɒlədʒi/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Các thiết bị điện tử được thiết kế để đeo trên cơ thể, chẳng hạn như đồng hồ thông…
…normal;">/ˈdeɪ.kɛr/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Nơi hoặc dịch vụ chăm sóc và giám sát trẻ nhỏ ban ngày trong khi cha mẹ đi làm…
…normal;">/ˈɡɑːrbɪdʒ dɪˈspoʊzl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thiết bị chạy bằng điện lắp dưới bồn rửa bát, nghiền thức ăn thừa thành những mảnh nhỏ để…
…normal;">/ˌɔːl juː kən ˈiːt/ · adjective/noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hình thức phục vụ ăn uống tại nhà hàng nơi khách trả một mức giá cố…
…normal;">/ˈpaʊər bæŋk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một thiết bị di động lưu trữ năng lượng điện, dùng để sạc các thiết bị điện tử như…
…normal;">/nɔɪz ˈkænsəlɪŋ ˈhɛdfoʊnz/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tai nghe sử dụng công nghệ điện tử chủ động để giảm hoặc loại bỏ tiếng ồn xung…
…normal;">/rɪˈpreʃn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một cơ chế phòng vệ tâm lý trong đó những suy nghĩ, ký ức hoặc xung lực không mong muốn…
…normal;">/ˈdeɪtə briːtʃ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Sự cố trong đó thông tin riêng tư hoặc bảo mật bị người hoặc hệ thống không có thẩm…
…normal;">/kjuː/ · noun, verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hàng người hoặc phương tiện xếp theo thứ tự đến để chờ đến lượt; cũng có nghĩa là chờ…
…normal;">/deɪ trɪp/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một chuyến đi ngắn hoặc chuyến dã ngoại đến một nơi nào đó rồi quay về trong cùng một…
…normal;">/ˈpaʊər næp/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một giấc ngủ ngắn vào ban ngày, thường kéo dài 15-30 phút, nhằm mục đích cải thiện sự…
…normal;">/ˈʃɑː.pɪŋ kɑːrt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Giỏ lớn bằng kim loại có bánh xe được dùng trong siêu thị để đựng hàng hóa khi…
…normal;">/toʊt bæɡ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một chiếc túi lớn, thường không có khóa kéo, có hai quai song song, dùng để đựng đồ dùng…
…normal;">/ˈbjuːti sliːp/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Giấc ngủ đủ dài và đủ chất lượng để khiến một người trông khỏe mạnh, tươi tắn và được…
…normal;">/ˈθæŋk juː noʊt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tin nhắn viết ngắn, thường viết tay, dùng để bày tỏ lòng biết ơn sau khi nhận quà…
…normal;">/ˈstændɪŋ dɛsk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một chiếc bàn được thiết kế để người dùng có thể làm việc trong tư thế đứng, thường có…