screen lock
…normal;">/skriːn lɒk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tính năng bảo mật trên điện thoại yêu cầu nhập mã PIN, hình vẽ hoặc dữ liệu sinh trắc…
…normal;">/skriːn lɒk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tính năng bảo mật trên điện thoại yêu cầu nhập mã PIN, hình vẽ hoặc dữ liệu sinh trắc…
…normal;">/swiːt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một bộ các phòng sang trọng liên thông trong khách sạn, thường bao gồm phòng ngủ và khu vực sinh…
…normal;">/ˈtrævl ˈdɒkjʊmənt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Giấy tờ chính thức, như hộ chiếu hoặc thị thực, cho phép một người nhập cảnh hoặc xuất cảnh…
…normal;">/ˈbroʊʃər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một cuốn sách nhỏ hoặc tờ rơi có hình ảnh và thông tin về một địa điểm, sản phẩm hoặc…
…normal;">/ˈkæn.jən/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một thung lũng sâu, hẹp với hai bên vách dốc, thường được hình thành do dòng sông bào mòn…
…normal;">/bəˈzɑːr/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: một khu chợ hoặc khu vực bán nhiều loại hàng hóa khác nhau, thường tại các sạp hàng hoặc cửa…
…normal;">/ˈfɒstər/ · adjective · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Liên quan đến việc chăm sóc một đứa trẻ bởi những người không phải cha mẹ hợp pháp của đứa…
…normal;">/dɪˈfɔːlt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Việc không thực hiện nghĩa vụ tài chính, đặc biệt là không thực hiện các khoản thanh toán bắt buộc…
…normal;">/fjuːd/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một cuộc tranh cãi hoặc xung đột kéo dài và gay gắt, đặc biệt giữa các gia đình, bạn bè…
…normal;">/fɒɡ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một đám mây dày gồm các hạt nước nhỏ hình thành gần mặt đất, khiến việc quan sát trở nên…
…normal;">/ˈtɒp ʌp/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hành động thêm tiền hoặc tín dụng vào tài khoản trả trước, ví điện tử hoặc số dư trên…
…normal;">/ˈpen pæl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người mà mình thường xuyên trao đổi thư từ hoặc email, thường là chưa từng gặp mặt trực tiếp…
…normal;">/ˈfæbrɪk ˈsɔːfnər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: sản phẩm dạng lỏng cho vào khi giặt để quần áo mềm mại hơn, giảm tĩnh điện và có…
…normal;">/ˈpɑːti hæt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Chiếc mũ hình nón nhỏ làm bằng giấy, được khách mặc trong các bữa tiệc và lễ kỷ niệm…
…normal;">/ˌvetərɪˈneəriən/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một chuyên gia y tế có trình độ, người chẩn đoán và điều trị bệnh tật, vết thương và các…
…normal;">/ˌselfˈkɒn.ʃəs/ · adjective · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cảm thấy xấu hổ hoặc lúng túng vì lo lắng về cách người khác nhìn nhận hoặc đánh giá…
…normal;">/səˈpiː.nə/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Văn bản chính thức yêu cầu một người phải ra tòa để làm chứng hoặc cung cấp tài…
…normal;">/ˈkɒp.i.raɪt/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Quyền hợp pháp độc quyền để xuất bản, sản xuất hoặc bán một tác phẩm văn học…
…normal;">/ˈneɡlɪdʒəns/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Sự thiếu cẩn trọng hợp lý hoặc đúng mức, dẫn đến gây thiệt hại hoặc thương tích cho người…
…normal;">/ɪɡˈzekjətər/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người được chỉ định trong di chúc để thực hiện các nguyện vọng của người đã khuất và quản…