Stratification
…normal;">/ˌstrætɪfɪˈkeɪʃn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Sự sắp xếp xã hội thành các tầng bậc dựa trên các yếu tố như sự giàu có, quyền lực…
…normal;">/ˌstrætɪfɪˈkeɪʃn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Sự sắp xếp xã hội thành các tầng bậc dựa trên các yếu tố như sự giàu có, quyền lực…
…normal;">/ˈspiːdɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: hành vi lái xe nhanh hơn giới hạn tốc độ hợp pháp được phép trên đoạn đường đó
…normal;">/ˈbluːpər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Blooper là li quay phim hài hước, thường được chiếu trong các clip vui ở cuối phim hoặc chương trình…
…normal;">/dɪˈtenʃn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hình phạt kỷ luật buộc học sinh phải ở lại trường sau giờ học chính.
📖 Định nghĩa…
…normal;">/sweɪd/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một loại da mềm có bề mặt chải hơi xù, thường dùng để làm giày, áo khoác và túi.
…normal;">/ˈpoʊloʊ ʃɜːrt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một chiếc áo sơ mi ngắn tay, mềm mại có cổ áo và vài cúc ở phần cổ.
…Tôi phải viết một bài luận về biến đổi khí hậu cho lớp tiếng Anh..
…normal;">/tʃɑːrdʒ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Lời buộc tội chính thức rằng ai đó đã phạm tội; buộc tội chính thức một người về một hành…
…normal;">/ˈæksɪdənt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Sự kiện bất ngờ gây ra thiệt hại, thương tích hoặc tử vong, đặc biệt liên quan đến các phương…
…normal;">/ˌdɒkjuˈmentri/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: một bộ phim hoặc chương trình truyền hình kể về các sự kiện hoặc nhân vật có thật, không có…
…normal;">/sʌbˈlet/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cho thuê một bất động sản hoặc một phần bất động sản mà bạn đang thuê từ người khác.
…normal;">/spreɪn/ · verb, noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Xoắn hoặc kéo căng dây chằng của khớp gây đau và sưng; cũng là chính chấn thương đó.
…Tiếng Anh là một ngôn ngữ chung toàn cầu..
…normal;">/ˈkrʌtʃɪz/ · noun (plural) · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một đôi dụng cụ chống đỡ dưới cánh tay để giúp người bị thương ở chân có thể đi…
…normal;">/ˈdrɪbəl/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Di chuyển bóng bằng cách nảy liên tục (trong bóng rổ) hoặc bằng những cú đá ngắn (trong bóng đá…
…normal;">/ɡoʊl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Bàn thắng ghi được trong trận đấu, hoặc khu vực có cột và lưới nơi cầu thủ cố gắng ghi…
…normal;">/ˌkɒmpəˈtɪʃn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Sự kiện mà mọi người hoặc các đội thi đấu với nhau để giành giải thưởng hoặc trở thành người…
…normal;">/əˈpoʊ.nənt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người hoặc đội thi đấu với người hoặc đội khác trong một môn thể thao, trò chơi hoặc cuộc…
…normal;">/bruːz/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Vết trên da do bị đánh hoặc va chạm làm vỡ các mạch máu nhỏ bên dưới da.
…normal;">/welθ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một lượng lớn tiền, tài sản hoặc của cải có giá trị mà một người hoặc quốc gia sở hữu…