wealth
…normal;">/welθ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một lượng lớn tiền, tài sản hoặc của cải có giá trị mà một người hoặc quốc gia sở hữu…
…normal;">/welθ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một lượng lớn tiền, tài sản hoặc của cải có giá trị mà một người hoặc quốc gia sở hữu…
…normal;">/saɪ/ · verb / noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thở ra chậm rãi và thành tiếng để thể hiện sự mệt mỏi, buồn bã, nhẹ nhõm hoặc thất…
…normal;">/ˈsaʊndtræk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Phần nhạc và hiệu ứng âm thanh được thu cho một bộ phim, hoặc tập hợp các bài hát từ…
…normal;">/truːθ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Sự đúng đắn hoặc trạng thái phù hợp với thực tế; điều có thật về một vấn đề, đối lập…
…normal;">/dɪsˈtʃɑːrdʒ/ · verb/noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cho phép bệnh nhân chính thức rời khỏi bệnh viện hoặc cơ sở y tế sau khi đã được…
…normal;">/ˈrɛntəl ˈprɑːpərti/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Bất động sản do ai đó sở hữu và cho người khác thuê để tạo thu nhập.
…normal;">/ˈbɒmər ˌdʒækɪt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Áo khoác ngắn đến ngang eo, có bo tay và cổ áo bằng chun, ban đầu được thiết kế…
…normal;">/ˈpeɪzli/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một họa tiết trang trí đặc trưng với các hình cong hình giọt nước, thường được sử dụng trên quần…
…normal;">/ˈtreɪdər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người mua và bán hàng hóa, tiền tệ hoặc cổ phiếu như công việc hoặc hoạt động kinh doanh của…
Người Việt thường gặp khó khăn với một số âm không tồn tại trong tiếng Việt. Dưới đây là
…normal;">/kɒf/ · noun / verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: đẩy không khí ra khỏi cổ họng với âm thanh ngắn và sắc, thường do bị bệnh; hành động…
…normal;">/pəˈtɜːrnɪti/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Trạng thái làm cha; thiên chức làm cha hoặc nguồn gốc pháp lý, sinh học của đứa tr từ người…
…normal;">/ˈwɒlɪt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Ví tiền là một chiếc ví nhỏ gập lại để đựng tiền mặt, thẻ và các vật nhỏ, thường để…
…strong>📌 Nghĩa tiếng Việt: Thiết bị thu tín hiệu phát sóng và hiển thị chương trình; cũng là phương tiện hoặc ngành phát sóng các chương trình hình ảnh.
…normal;">/vest/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: loại áo không tay mặc bên ngoài áo sơ mi, thường là một phần của bộ vest hoặc để giữ…
…normal;">/ˌfriː ˈθroʊ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Trong bóng rổ, cú ném không bị cản vào rổ từ vạch ném phạt, thực hiện khi bị phạm…
…normal;">/boʊ taɪ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một loại cà vạt trang trí hình nơ, được đeo quanh cổ, đặc biệt trong các sự kiện trang…
…normal;">/diˈoʊ.dɚ.ənt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Chất được thoa lên cơ thể để ngăn hoặc che giấu mùi cơ thể khó chịu, đặc biệt…
…normal;">/luːz weɪt/ · phrasal verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: trở nên nhẹ hơn; giảm cân nặng cơ thể, thường qua ăn kiêng hoặc tập luyện
…normal;">/ˈpɔːnʃɒp/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: cửa hàng nơi mọi người có thể để lại đồ cá nhân làm vật đảm bảo để đổi lấy một…