fine dining
…normal;">/ˌfaɪn ˈdaɪnɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Phong cách ăn uống tại các nhà hàng cao cấp, nổi bật với phục vụ trang nhã, không gian…
…normal;">/ˌfaɪn ˈdaɪnɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Phong cách ăn uống tại các nhà hàng cao cấp, nổi bật với phục vụ trang nhã, không gian…
…normal;">/ˈeskɔːt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người đi cùng một người khác hoặc một nhóm trong chuyến đi để hướng dẫn, bảo vệ hoặc hỗ trợ…
…normal;">/ˈkʌs.təm/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cách cư xử hoặc hành động truyền thống được một xã hội, địa phương hay thời đại chấp nhận…
…normal;">/pɪn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Mã số bí mật được sử dụng cùng thẻ ghi nợ hoặc thẻ tín dụng để xác nhận giao dịch…
…normal;">/ˈɡɒdpeərənt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người đỡ đầu cho một đứa trẻ trong lễ rửa tội và hứa hỗ trợ việc giáo dục đạo đức…
…normal;">/ˈkʌvərɪdʒ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Phạm vi bảo vệ hoặc mức độ rủi ro được bảo vệ bởi hợp đồng bảo hiểm trước những tổn…
…normal;">/pliːt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: nếp gấp tạo trên vải bằng cách gấp đôi lớp vải, thường được khâu hoặc ủi cố định như chi…
…normal;">/dɪˈtɜːrdʒənt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một chất hóa học, thường ở dạng bột hoặc lỏng, dùng để làm sạch quần áo, bát đĩa hoặc các…
…normal;">/ˈaʊtˌtɜːrn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Số tiền thực tế đã chi hoặc thu được vào cuối kỳ ngân sách, so với ước tính ban đầu…
…normal;">/ˈbɜːrdˌwɒtʃɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hoạt động quan sát và nhận biết các loài chim trong môi trường sống tự nhiên, thường sử dụng ống…
…normal;">/ɪnˈdʒʌŋk.ʃən/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Lệnh của tòa án yêu cầu một người phải thực hiện hoặc không được thực hiện một hành…
…normal;">/ˌæfɪˈdeɪvɪt/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Bản khai bằng văn bản mà một người tuyên thệ hoặc xác nhận là đúng sự thật, thường được…
…normal;">/frɔːd/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hành vi phạm tội cố tình lừa dối ai đó nhằm mục đích chiếm đoạt tiền, tài sản hoặc…
…normal;">/ˌmɒr.əˈtɔː.ri.əm/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Lệnh cấm hoặc đình chỉ tạm thời một hoạt động, thường được thiết lập bằng luật…
…normal;">/kənˈtempt əv kɔːrt/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hành vi thiếu tôn trọng tòa án hoặc thẩm phán, hoặc không tuân thủ lệnh của tòa…
…normal;">/lɪˈkwɪd.ə.ti/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Mức độ dễ dàng mà một tài sản hoặc chứng khoán có thể được chuyển đổi thành…
…normal;">/ˈhaʊshoʊld tʃɔːrz/ · noun · A2-B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Các công việc thường xuyên cần làm để giữ cho ngôi nhà sạch sẽ và ngăn nắp, chẳng…
…normal;">/kæʃ/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Vùng lưu trữ tạm thời trong máy tính, nơi giữ dữ liệu thường được truy cập để truy xuất…
…normal;">/ˈsɜːrvər/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Máy tính hoặc hệ thống cung cấp dữ liệu, tài nguyên hoặc dịch vụ cho các máy tính khác…
…normal;">/ˌpriːˈnʌpʃəl əˈɡriːmənt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hợp đồng bằng văn bản được hai người lập ra trước khi kết hôn, quy định cách phân chia…