toothpaste
…normal;">/ˈtuːθpeɪst/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Chất dạng gel hoặc bột nhão dùng với bàn chải để làm sạch răng.
📖 Định nghĩa (English…
…normal;">/ˈtuːθpeɪst/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Chất dạng gel hoặc bột nhão dùng với bàn chải để làm sạch răng.
📖 Định nghĩa (English…
…normal;">/fæn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thiết bị có cánh quay tạo ra luồng gió để làm mát hoặc thông gió.
📖 Định nghĩa…
…normal;">/ˈkrɛdɪt kɑːrd/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một loại thẻ nhựa nhỏ do ngân hàng hoặc tổ chức tài chính phát hành, cho phép chủ thẻ…
…normal;">/tuː ɡəʊ tə bed/ · verb phrase · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: lên giường để đi ngủ
📖 Định nghĩa (English): to get into bed…
…normal;">/boʊl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một cái đĩa tròn, sâu, dùng để đựng thức ăn hoặc chất lỏng.
📖 Định nghĩa (English):
…normal;">/ˈsiːzənəl/ · adjective · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Liên quan đến hoặc xảy ra trong một mùa cụ thể trong năm.
📖 Định nghĩa (English):
…normal;">/ˈdɛtə(r)/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người hoặc công ty nợ tiền một bên khác.
📖 Định nghĩa (English): A person or…
…normal;">/ˈweɪˌfɛərər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: người đi du lịch từ nơi này sang nơi khác, đặc biệt là đi bộ
📖 Định nghĩa…
…normal;">/tɔːt/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một hành vi sai trái hoặc xâm phạm quyền của một người dẫn đến trách nhiệm pháp lý dân…
…normal;">/ˈsæŋk.ʃən/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hình phạt hoặc biện pháp xử phạt chính thức được cơ quan có thẩm quyền áp đặt để…
…normal;">/ˈvɔɪs əˌsɪstənt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một phần mềm có khả năng hiểu các lệnh bằng giọng nói và trả lời câu hỏi hoặc thực…
…normal;">/ˈbaɪ.lɔː/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Quy tắc hoặc quy định do chính quyền địa phương, công ty hoặc tổ chức ban hành để…
…normal;">/djuː ˈdɪl.ɪ.dʒəns/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Sự điều tra hoặc đánh giá cẩn thận về một người, công ty hoặc tình huống…
…normal;">/ˈiːzmənt/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Quyền pháp lý cho phép sử dụng một phần đất của người khác cho một mục đích cụ thể…
…normal;">/ˌek.strəˈdɪʃ.ən/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Quy trình pháp lý mà một quốc gia bàn giao một người bị tình nghi hoặc bị…
…normal;">/rɪˈseʃn/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Sự suy giảm đáng kể của hoạt động kinh tế kéo dài hơn vài tháng, thường được đánh dấu…
…normal;">/diːˈfleɪ.ʃən/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Sự sụt giảm chung về giá cả hàng hóa và dịch vụ trong một nền kinh tế, thường…
…normal;">/ˈwaɪər trænsˈfɜːr/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hình thức chuyển tiền điện tử từ tài khoản ngân hàng này sang tài khoản khác, thường được xử…
…normal;">/ˈʌndərˌraɪtər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Chuyên viên tại công ty bảo hiểm đánh giá rủi ro khi bảo hiểm cho một người hoặc tài sản…
…normal;">/ˈhɒbiɪst/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người theo đuổi một hoạt động hoặc mối quan tâm trong thời gian rảnh để giải trí hoặc thư giãn…