fruit
…normal;">/fruːt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Phần ăn được, có vị ngọt của cây có chứa hạt, thường được dùng làm thức ăn.
…normal;">/fruːt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Phần ăn được, có vị ngọt của cây có chứa hạt, thường được dùng làm thức ăn.
…normal;">/ˌfriː ˈtaɪm/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thời gian khi một người không làm việc hoặc bận rộn; thời gian giải trí.
📖 Định…
…normal;">/ˈpɑːpkɔːrn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Đồ ăn vặt làm bằng cách nung hạt ngô cho đến khi nổ và trở nên xốp nhẹ.
…normal;">/ˈhoʊmtaʊn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thị trấn hoặc thành phố nơi một người sinh ra, lớn lên hoặc hiện đang sống.
📖 Định…
…normal;">/rest deɪ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Ngày bạn nghỉ ngơi và không tập thể dục hay làm việc nặng nhọc.
📖 Định nghĩa…
…normal;">/ˈpɪmpl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Nốt viêm nhỏ trên da, thường do lỗ chân lông bị tắc gây ra.
📖 Định nghĩa (English…
…normal;">/ˈprɒfɪt ˈmɑːrdʒɪn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thước đo khả năng sinh lời, được tính bằng lợi nhuận ròng chia cho doanh thu.
…normal;">/ˈhjuː.mɪd/ · adjective · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: (Không khí hoặc thời tiết) rất ẩm và ấm, chứa nhiều hơi nước.
📖 Định nghĩa (English…
…normal;">/ˈhæsəl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Điều gì đó gây khó chịu hoặc gây ra rắc rối và mất công sức.
📖 Định nghĩa…
…normal;">/ˈpɪlɡrəm/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: người thực hiện hành trình đến một nơi linh thiêng hoặc thánh địa vì lý do tôn giáo
…normal;">/hoʊˈtɛl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tòa nhà nơi mọi người trả tiền để ở, đặc biệt khi đi du lịch.
📖 Định nghĩa…
…normal;">/ləˈɡuːn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: một vùng nước nông được ngăn cách với biển bởi các rạn san hô, đảo chắn hoặc bãi cát
…normal;">/ˈbɔːr.dɪŋ ɡeɪt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Khu vực tại sân bay nơi hành khách chờ để lên máy bay.
📖 Định nghĩa…
…normal;">/ˌpɪktʃəˈresk/ · adjective · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Đẹp về mặt thị giác, quyến rũ hoặc độc đáo, như trong một bức tranh.
📖 Định nghĩa…
…normal;">/ˈmaɪkrəʊtʃɪp/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một thiết bị điện tử nhỏ được cấy dưới da thú cưng, chứa thông tin nhận dạng để giúp tìm…
…normal;">/ˈwɪdʒɪt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một ứng dụng hoặc tính năng nhỏ trên màn hình chính của điện thoại hiển thị thông tin nhanh, chẳng…
…normal;">/ˈhedʒ.ɪŋ/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một chiến lược đầu tư được sử dụng để bù đắp các khoản lỗ tiềm ẩn bằng cách…
…normal;">/stɒk ˈmɑːkɪt/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tập hợp các thị trường và sàn giao dịch nơi cổ phiếu của các công ty đại chúng…
…normal;">/ˈfɪʃɪŋ/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một loại tội phạm mạng trong đó kẻ tấn công giả dạng các tổ chức đáng tin cậy để…
…normal;">/ˈdɪdʒɪtl ˈwɒlɪt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hệ thống dựa trên phần mềm lưu trữ an toàn thông tin thanh toán, mật khẩu và tiền số…