early bedtime
…normal;">/ˈɜːrli ˈbedtaɪm/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Việc đi ngủ vào thời gian sớm hơn bình thường, thường trước 10 giờ tối.
📖 Định…
…normal;">/ˈɜːrli ˈbedtaɪm/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Việc đi ngủ vào thời gian sớm hơn bình thường, thường trước 10 giờ tối.
📖 Định…
…normal;">/ˌriːˈtʃɑːdʒ/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Nghỉ ngơi để phục hồi năng lượng hoặc sức lực sau khi mệt mỏi.
📖 Định nghĩa (English…
…normal;">/her klɪp/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: phụ kiện nhỏ bằng kim loại hoặc nhựa dùng để giữ tóc cố định
📖 Định nghĩa…
…normal;">/ɪnˈherɪtəns tæks/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thuế phải trả trên số tiền hoặc tài sản nhận được từ người đã qua đời.
…normal;">/ˈmɑːrkɪt trend/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hưng đi chung của thị trường hoặc giá tài sản theo thời gian.
📖 Định nghĩa (English…
…normal;">/fɪkst kɒst/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Chi phí kinh doanh không thay đổi theo mức sản xuất hoặc doanh số.
📖 Định nghĩa…
…normal;">/ˈætɪk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Gác xép là khoảng không hoặc căn phòng nằm ngay dưới mái nhà, thường được dùng để chứa đồ.
…normal;">/ʃoʊ ʌp/ · phrasal verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Đến hoặc xuất hiện ở một nơi nào đó, đặc biệt là bất ngờ hoặc trễ.
…normal;">/dɔːn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thời điểm trong ngày khi ánh sáng đầu tiên xuất hiện trên bầu trời trước khi mặt trời mọc.
…normal;">/ˈselfi/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Bức ảnh mà một người tự chụp chính mình, thường bằng điện thoại thông minh hoặc webcam.
…normal;">/kɪl taɪm/ · phrasal verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Làm gì đó để trôi qua thời gian trong khi chờ đợi.
📖 Định nghĩa (English…
…normal;">/ˈmʌfɪn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một loại bánh nướng nhỏ, ngọt, thường được ăn vào bữa sáng hoặc như bữa ăn nhẹ.
…normal;">/bæθ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: bồn lớn chứa nước nóng để tắm rửa cơ thể; việc tắm trong bồn
📖 Định nghĩa (English…
…normal;">/teɪk ɒf/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cởi hoặc tháo một món đồ (quần áo, phụ kiện) ra khỏi người.
📖 Định nghĩa (English…
…normal;">/ˈskɪnkeər ruːˈtiːn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: chuỗi các bước thường xuyên để chăm sóc làn da của một người.
📖 Định nghĩa (English…
…normal;">/peɪs/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tốc độ mà một việc gì đó xảy ra, được thực hiện hoặc diễn ra.
📖 Định nghĩa…
…normal;">/ˈɡɒsɪp/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Nói về đời tư của người khác, thường theo cách không tốt hoặc không chính thức.
📖 Định…
…normal;">/ˈteɪbəl ˈmænərz/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hành vi lịch sự được tuân thủ khi ăn uống trên bàn.
📖 Định nghĩa (English):
…normal;">/ˈkæn ˌəʊpənər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Dụng cụ nhà bếp dùng để mở các hộp kim loại bằng cách cắt qua nắp.
…normal;">/wʌn taɪm ˈpɒswɜːd/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Mã số hoặc mã chữ-số duy nhất được gửi đến thiết bị đã đăng ký của người…