weeknight
…normal;">/ˈwiːknaɪt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Buổi tối của một ngày trong tuần làm việc, không phải tối thứ Bảy hay Chủ Nhật.
…normal;">/ˈwiːknaɪt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Buổi tối của một ngày trong tuần làm việc, không phải tối thứ Bảy hay Chủ Nhật.
…normal;">/stɑːk ʌp/ · phrasal verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Mua một lượng lớn thứ gì đó để dự trữ dùng trong tương lai.
📖 Định…
…normal;">/ˈtɔɪ.lət/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thiết bị bằng sứ hình bát cố định được kết nối với hệ thống ống nước, dùng để đi…
…normal;">/jɑːd/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Khu đất gắn liền với ngôi nhà, thường được sử dụng cho các hoạt động ngoài trời, làm vườn hoặc…
…normal;">/klɪər ʌp/ · phrasal verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: dọn dẹp một nơi nào đó hoặc giải quyết sự hiểu lầm, vấn đề
📖 Định…
…normal;">/ˈaʊt.lʊk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Quan điểm hoặc thái độ chung của một người đối với cuộc sống, các tình huống hoặc tương lai…
…normal;">/ˈleɪdl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một chiếc muỗng tay dài có lòng sâu, dùng để múc canh, hầm hoặc các món ăn dạng lỏng khác…
…normal;">/wɔːl ˈsɒkɪt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thiết bị trên tường để cắm phích điện, kết nối thiết bị với nguồn điện.
📖 Định…
…normal;">/bɪndʒ/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Làm gì đó quá mức hoặc với số lượng lớn, đặc biệt là ăn hoặc xem liên tục.
…normal;">/ˈnaɪtˌlaɪt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: một chiếc đèn điện nhỏ, mờ được bật vào ban đêm, đặc biệt trong phòng ngủ hoặc hành lang
…normal;">/lend ə hænd/ · verb (idiom) · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: giúp đỡ ai đó, đặc biệt là với một công việc hoặc nhiệm vụ
…normal;">/ˈhaʊs ˌsɪtər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người ở nhà ai đó để trông nom ngôi nhà khi chủ nhà đi vắng.
📖 Định…
…normal;">/wɑːk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Chảo lớn, sâu, tròn dùng trong ẩm thực châu Á để xào, chiên ngập dầu và hấp.
…normal;">/tə ˈtʃek ðə meɪl/ · verb phrase · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hành động mở hộp thư để xem có thư hoặc bưu kiện mới hay không.
…normal;">/ˌleɪd ˈbæk/ · adjective · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thoải mái, bình tĩnh và không dễ lo lắng hay căng thẳng về mọi thứ.
📖 Định…
…normal;">/spiːd bʌmp/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: phần gồ lên trên mặt đường buộc các phương tiện phải giảm tốc độ
📖 Định nghĩa…
…normal;">/ˈfeɪʃl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Liệu pháp làm đẹp cho da mặt, thường bao gồm làm sạch, tẩy tế bào chết và dưỡng ẩm.
…normal;">/ɡrɪl/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: nấu thức ăn bằng cách đặt trên khung kim loại phía trên lửa hoặc nguồn nhiệt trực tiếp
…normal;">/ˈhaʊs hʌntɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hoạt động tìm kiếm một ngôi nhà hoặc căn hộ để mua hoặc thuê.
📖 Định nghĩa…
…normal;">/ˈbɒdi ˈləʊʃn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một loại kem lỏng dùng để thoa lên da giúp da mềm mại, mịn màng và giữ ẩm.