wander
…normal;">/ˈwɒn.dər/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Đi bộ hoặc di chuyển chậm rãi xung quanh mà không có hướng cố định hoặc điểm đến rõ…
…normal;">/ˈwɒn.dər/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Đi bộ hoặc di chuyển chậm rãi xung quanh mà không có hướng cố định hoặc điểm đến rõ…
…normal;">/loʊ ˈsiːzn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Khoảng thời gian trong năm khi một điểm đến du lịch có ít khách nhất và giá thường rẻ…
…normal;">/ˌrɛkənsɪliˈeɪʃən/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Quá trình kế toán nhằm so sánh hai bộ hồ sơ để đảm bảo chúng nhất quán và chính xác…
…normal;">/ɪn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Khách sạn nhỏ, đặc biệt ở vùng nông thôn hoặc làng quê, thường có phong cách truyền thống hoặc cổ…
…normal;">/ˈmeɪlbɒks/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hộp thư là chiếc hộp đặt bên ngoài nhà hoặc ở bưu điện, dùng để bỏ thư gửi đi hoặc…
…normal;">/ˈhæŋə(r)/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Dụng cụ bằng gỗ, nhựa hoặc kim loại có hình cong và một móc, dùng để treo quần áo…
…normal;">/ˈkɪtʃɪn sɪŋk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: một chiếc bồn rửa được lắp đặt trong nhà bếp để rửa bát đĩa và sơ chế thức ăn…
…normal;">/ˈmuːvi naɪt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: buổi tối khi mọi người tụ tập để xem phim cùng nhau ở nhà hoặc tại rạp chiếu phim…
…normal;">/sniːz/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Đột nhiên thở ra không khí từ mũi và miệng một cách không kiểm soát, thường do bị kích ứng…
…normal;">/flɑːs/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Sợi chỉ mỏng dùng để lấy thức ăn và mảng bám giữa các kẽ răng, nơi bàn chải đánh răng…
…normal;">/ˈbæskɪt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Vật chứa được làm bằng nhựa, dây kim loại hoặc vật liệu dệt, dùng để mang hoặc cất giữ đồ…
…normal;">/ˈkɒtn swɒb/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Que nhỏ có bông ở một hoặc hai đầu, dùng để vệ sinh các vùng nhỏ hoặc thoa chất…
…normal;">/ˈbiːn.bæɡ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một chiếc ghế mềm gồm một túi vải lớn được nhồi các miếng xốp nhỏ, dùng để ngồi thoải…
…normal;">/sɔːt aʊt/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Sắp xếp đồ vật theo thứ tự hoặc phân loại; giải quyết một vấn đề.
📖 Định…
…normal;">/ˈhaʊs.sɪt/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Trông nom nhà của ai đó khi họ đi vắng, thường là sống tại đó để giữ nhà.
…normal;">/ˈsæn.wɪdʒ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Món ăn gồm hai lát bánh mì với phần nhân như phô mai, thịt hoặc rau quả ở giữa…
…normal;">/ˈskrʌn.tʃi/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một dải thun bọc vải dùng để buộc tóc, thường dùng để tạo kiểu đuôi ngựa hoặc búi tóc…
…normal;">/tɜːn ɪn/ · verb (phrasal verb) · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Đi ngủ; nộp hoặc gửi lại một cái gì đó như bài làm hoặc tài liệu.
…normal;">/ˈteɪbəl ˌsetɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cách sắp xếp đĩa, ly, dao nĩa và khăn ăn trên bàn cho một bữa ăn.
…normal;">/siˈes.tə/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một giấc ngủ ngắn hoặc khoảng nghỉ vào đầu giờ chiều, đặc biệt phổ biến ở các nước có…