standing order
…normal;">/ˈstændɪŋ ˈɔːrdər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Chỉ thị cho ngân hàng thanh toán một khoản tiền cố định thường xuyên cho một người hoặc công…
…normal;">/ˈstændɪŋ ˈɔːrdər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Chỉ thị cho ngân hàng thanh toán một khoản tiền cố định thường xuyên cho một người hoặc công…
…normal;">/ˈvɛntʃər ˈkæpɪtəl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tiền đầu tư vào các doanh nghiệp mới hoặc nhỏ được coi là có tiềm năng tăng trưởng cao…
…normal;">/rɪˈtɜːn ɒn ɪnˈvɛstmənt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thước đo mức sinh lời của một khoản đầu tư, được tính bằng lợi nhuận chia cho chi…
…normal;">/ˈdɪdʒ.ɪ.təl ˈnəʊ.mæd/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người sử dụng công nghệ để làm việc từ xa trong khi đi du lịch đến…
…normal;">/ˈɪn.kʌm/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Số tiền nhận được thường xuyên từ công việc, khoản đầu tư hoặc các nguồn khác, thường được dùng…
…normal;">/ˈtɜːrnoʊvər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: tổng số tiền mà một doanh nghiệp nhận được từ việc bán hàng trong một khoảng thời gian; hoặc tỷ…
…normal;">/ˈpeɪ.rəʊl tæks/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Loại thuế mà người sử dụng lao động khấu trừ từ tiền lương của nhân viên và nộp…
…normal;">/ˈɒp.ər.eɪ.tɪŋ kɒst/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Các chi phí liên tục mà công ty phát sinh từ hoạt động kinh doanh thường…
…normal;">/steɪ ɒn tɒp əv/ · verb phrase · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: giữ quyền kiểm soát hoặc luôn nắm rõ tình hình của một việc gì đó
…normal;">/ðə ˈdeɪli ɡraɪnd/ · noun phrase · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: công việc thường nhật hoặc các hoạt động lặp đi lặp lại mà ai đó phải làm…
…normal;">/ˈhaʊsweəz/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Các mặt hàng, dụng cụ và thiết bị được sử dụng trong nhà, đặc biệt là ở nhà bếp, phòng…
…normal;">/səˈfɑːri/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Chuyến đi, thường đến châu Phi, để quan sát hoặc chụp ảnh động vật hoang dã trong môi trường sống…
…normal;">/ˈtrævəl ˌeɪdʒənt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người hoặc công ty có nhiệm vụ giúp khách hàng sắp xếp các kế hoạch du lịch như chuyến…
…normal;">/kəˈnektɪŋ flaɪt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: chuyến bay mà hành khách phải đổi máy bay tại một sân bay trung gian trước khi đến điểm…
…normal;">/ˈpækɪdʒ ˈhɒlədeɪ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: một kỳ nghỉ mà chi phí đi lại, chỗ ở và đôi khi cả bữa ăn và hoạt động…
…normal;">/bruː ˈkɔːfi/ · verb phrase · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Pha cà phê bằng cách hòa bột cà phê xay với nước nóng, thường dùng máy pha cà…
…normal;">/ˈbʌkɪt lɪst/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một danh sách các trải nghiệm hoặc thành tựu mà một người hy vọng thực hiện được trong suốt…
…normal;">/ˈbʌŋk ˌbed/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một loại giường trong đó khung giường được xếp chồng lên nhau, thường dùng trong phòng trẻ em hoặc…
…normal;">/ˈbʊkmɑːrk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một mảnh giấy, bìa hoặc vật liệu khác được dùng để đánh dấu trang trong sách để người đọc dễ…
…normal;">/sɪv/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một dụng cụ nhà bếp gồm lưới kim loại hoặc nhựa gắn trong khung, dùng để lọc chất lỏng hoặc…