out of stock
…normal;">/aʊt əv stɑːk/ · adjective · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Không có sẵn để mua vì tất cả sản phẩm đã được bán hết.
📖 Định…
…normal;">/aʊt əv stɑːk/ · adjective · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Không có sẵn để mua vì tất cả sản phẩm đã được bán hết.
📖 Định…
…normal;">/ˈmʌnθli ˈsteɪtmənt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Bản ghi do ngân hàng hoặc tổ chức tài chính gửi cho khách hàng hàng tháng, hiển thị tất…
…normal;">/ˈdɪvɪdend jiːld/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tỷ lệ tài chính thể hiện số tiền mà một công ty chi trả cổ tức hằng năm so…
…normal;">/ˈhoʊl.dɪŋ ˈkʌm.pə.ni/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Công ty được thành lập để mua và nắm giữ cổ phần của các công ty…
…normal;">/det kənˌsɒl.ɪˈdeɪ.ʃən/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Quá trình gộp nhiều khoản nợ thành một khoản vay duy nhất, thường với lãi suất thấp…
…normal;">/ˌsiː piː ˈaɪ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một thước đo trung bình có trọng số của giá hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng, dùng…
…normal;">/ˈblæk.aʊt ˌkɜːr.tən/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Loại rèm dày được thiết kế để chặn hoàn toàn ánh sáng từ bên ngoài, thường được…
…normal;">/ˈlɒkər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: ngăn nhỏ có khóa để cất đồ, đặc biệt ở trường học, phòng tập gym hoặc nơi làm việc, dùng…
…normal;">/ˈiːkəʊ ˈtʊərɪzəm/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hình thức du lịch tập trung vào việc tham quan các khu vực tự nhiên đồng thời bảo vệ…
…normal;">/ˈɔː.di.oʊ ɡaɪd/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thiết bị điện tử cung cấp thông tin được ghi sẵn về một địa điểm như bảo…
…normal;">/ˈlɒk ʌp/ · phrasal verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Khóa tất cả cửa ra vào và cửa sổ của một tòa nhà trước khi rời đi hoặc…
…normal;">/ˈbed.saɪd ˌteɪ.bəl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Chiếc bàn nhỏ đặt cạnh giường, dùng để đặt đèn ngủ, đồng hồ báo thức, sách hoặc…
…normal;">/ˈɪnstənt ˈnuːdlz/ · noun (plural) · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Mì đã được nấu sẵn, bán theo gói, có thể chế biến nhanh bằng cách thêm nước nóng…
…normal;">/ˈreɪni deɪ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một ngày có mưa to; cũng được dùng theo nghĩa bóng để chỉ thời điểm khó khăn hoặc cần…
…normal;">/ˈfɪʃ tæŋk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một chiếc bể bằng kính hoặc nhựa acrylic chứa đầy nước để nuôi cá và các sinh vật thủy…
…normal;">/ˈpæmpər/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Đối xử với ai đó hoặc bản thân một cách chu đáo và tận tình, thường bằng cách dành những…
…normal;">/ˈɔːdioʊbʊk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Bản ghi âm của một cuốn sách được đọc to, có sẵn dưới dạng tệp kỹ thuật số hoặc CD…
…normal;">/bʊk klʌb/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một nhóm người gặp gỡ thường xuyên để thảo luận về những cuốn sách mà họ đã đọc cùng…
…normal;">/aɪs treɪ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một khay nhựa hoặc silicon có các ngăn riêng biệt dùng để làm đông nước thành từng viên đá…
…normal;">/ˈsliːp mæsk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Mặt nạ mềm đeo che mắt để chặn ánh sáng và giúp người đeo dễ ngủ, đặc biệt khi…