habit tracker
…normal;">/ˈhæbɪt ˈtrækər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Công cụ, ứng dụng hoặc sổ tay được sử dụng để ghi lại và theo dõi các thói quen…
…normal;">/ˈhæbɪt ˈtrækər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Công cụ, ứng dụng hoặc sổ tay được sử dụng để ghi lại và theo dõi các thói quen…
…normal;">/ˈɜːrli bɜːrd/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: người dậy sớm vào buổi sáng hoặc đến sớm cho một sự kiện; cũng dùng để chỉ người hành…
…normal;">/bʌs pæs/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: thẻ hoặc vé cho phép người sử dụng đi xe buýt trong một khoảng thời gian cố định hoặc…
…normal;">/fʊl ˈɪŋɡlɪʃ ˈbrekfəst/ · noun phrase · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một bữa sáng truyền thống no nê của Anh thường bao gồm trứng, thịt xông khói, xúc…
…normal;">/ˈdɔːr tʃeɪn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một sợi xích kim loại nhỏ gắn ở mặt trong của cửa, dùng để kéo ngang nhằm tăng cường…
…normal;">/sərˌtaɪfd ˌpʌblɪk əˈkaʊntənt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một kế toán viên chuyên nghiệp đã vượt qua kỳ thi yêu cầu và đáp ứng các điều…
…normal;">/bʌs tʊr/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Chuyến tham quan có hướng dẫn viên bằng xe buýt quanh thành phố hoặc khu vực, thường có phần…
…normal;">/floʊt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Số tiền mà công ty hoặc ngân hàng nắm giữ tại một thời điểm nhất định, hoặc khoảng thời gian…
…normal;">/ˈləʊkəl ɡaɪd/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người sinh sống tại khu vực được tham quan, cung cấp thông tin và hướng dẫn cho khách du…
…normal;">/ˈsoʊʃəl ɪnˈkluːʒən/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Quá trình cải thiện các điều kiện mà cá nhân và nhóm tham gia vào xã hội, đảm bảo…
…normal;">/ˌsiː ˈtiː skæn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh sử dụng tia X và công nghệ máy tính để tạo ra…
…normal;">/fɜːrst eɪd kɪt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hộp hoặc túi nhỏ chứa các vật dụng y tế cơ bản để sơ cứu vết thương nhẹ…
…normal;">/ˈkʌmfərt zoʊn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Nơi, tình huống hoặc điều kiện mà một người cảm thấy an toàn, thoải mái và kiểm soát được…
…normal;">/ˈfɪtnəs ˈtrækər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thiết bị điện tử đeo trên người dùng để theo dõi các dữ liệu liên quan đến tập luyện…
…normal;">/ˌdʌbljuː eɪtʃ ˈeɪtʃ/ /wɜːrk frəm hoʊm/ · noun (abbreviation) · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Viết tắt của "work from home," chỉ việc thực hiện công việc…
…normal;">/ˈlɔɪ.əl.ti kɑːrd/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thẻ do cửa hàng phát hành cho khách hàng để khuyến khích mua sắm trở lại, cung…
…normal;">/ˌwiːkˌend ˈwɒriə(r)/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người làm việc chăm chỉ và tập thể dục cường độ cao vào cuối tuần nhưng lại lười…
…normal;">/ˈpep tɔːk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: bài phát biểu hoặc lời nói ngắn nhằm khuyến khích ai đó cố gắng hơn hoặc cảm thấy tự…
…normal;">/ˌɪˈnɪʃəl ˈpʌblɪk ˈɒfərɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Lần bán cổ phiếu đầu tiên của một công ty ra công chúng, sau đó công ty được…
…normal;">/stɑːp lɔːs ˈɔːrdər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Lệnh đặt với nhà môi giới để bán chứng khoán khi giá chạm mức quy định, nhằm giới…