ready-made meal
…normal;">/ˌredi ˈmeɪd miːl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Bữa ăn được chuẩn bị trước, có thể mua và ăn với ít hoặc không cần nấu thêm…
…normal;">/ˌredi ˈmeɪd miːl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Bữa ăn được chuẩn bị trước, có thể mua và ăn với ít hoặc không cần nấu thêm…
…normal;">/ˈsaɪtsiːɪŋ tʊə(r)/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Chuyến đi có hướng dẫn để tham quan các điểm thu hút và danh thắng chính của một…
…đề kinh tế, tài chính hoặc giao tiếp công sở — tương đương trình độ A2–B1 trong Khung 6 bậc Việt Nam.
…normal;">/ˈkʌvənənt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một thỏa thuận hoặc lời hứa bằng văn bản chính thức, đặc biệt là thỏa thuận có tính ràng buộc…
…normal;">/ˈkɑːr.bən ɪˈmɪʃ.ənz/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Sự giải phóng khí carbon dioxide và các loại khí chứa carbon khác vào khí quyển, chủ…
…normal;">/ˈhaʊs.wɜː.mɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Bữa tiệc hoặc buổi lễ được tổ chức để đánh dấu dịp chuyển đến sống trong một căn…
…normal;">/tʃɛst əv drɔːrz/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một món đồ nội thất có nhiều ngăn kéo, dùng để cất quần áo và các đồ vật…
…normal;">/rɪˈmoʊt wɜːrk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một hình thức làm việc mà nhân viên thực hiện công việc từ một địa điểm bên ngoài văn…
…normal;">/tæp ˈwɔːtər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Nước được cung cấp đến các tòa nhà qua đường ống và chảy ra từ vòi, thường đã được…
…normal;">/ˌself ˈsɜːrvɪs/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hệ thống hoặc cách sắp xếp nơi khách hàng tự phục vụ mình mà không cần sự trợ giúp…
…normal;">/ˈbɒdi klɒk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cơ chế sinh học bên trong cơ thể điều chỉnh giấc ngủ, cơn đói và các chu kỳ khác…
…normal;">/ˈʃɒp.ɪŋ ˌbɑːs.kɪt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Giỏ đi mua sắm là một vật chứa nhỏ có quai xách, được sử dụng để mang…
…normal;">/teɪk hoʊm peɪ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Số tiền mà người lao động nhận được sau khi đã trừ thuế và các khoản khấu trừ…
…normal;">/frentʃ pres/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một dụng cụ hình trụ làm bằng thủy tinh hoặc nhựa có pít-tông và lưới lọc, dùng để…
…normal;">/ˌfaɪ.næn.ʃəl ˈkraɪ.sɪs/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Sự gián đoạn nghiêm trọng của hệ thống tài chính, đặc trưng bởi sự sụt giảm…
…normal;">/reɪt əv rɪˈtɜːn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Mức lãi hoặc lỗ trên một khoản đầu tư trong một khoảng thời gian nhất định, được tính…
…normal;">/ˈvɜːrtʃuəl riˈælɪti/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Mô phỏng môi trường ba chiều được tạo ra bng máy tính mà người dùng có thể tương tác…
…normal;">/ˌɒf ðə ˈhʊk/ · idiom · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Không còn gặp rắc rối nữa hoặc không còn phải làm điều gì đó; được giải thoát khỏi…
…normal;">/ˌɑːftərˈnuːn slʌmp/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: cảm giác giảm năng lượng, khó tập trung hoặc uể oải, thường xảy ra vào đầu giờ chiều, đặc…
…normal;">/ɪˈnɪʃəl ˈpʌblɪk ˈɔːfərɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Lần bán cổ phiếu đầu tiên của một công ty tư nhân ra công chúng, cho phép công…