Virtual reality (VR)
…normal;">/ˈvɜːrtʃuəl riˈæləti/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Mô phỏng môi trường ba chiều được tạo ra bằng máy tính, nơi người dùng có thể tương tác…
…normal;">/ˈvɜːrtʃuəl riˈæləti/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Mô phỏng môi trường ba chiều được tạo ra bằng máy tính, nơi người dùng có thể tương tác…
…normal;">/ˈwelnəs/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Trạng thái có sức khỏe thể chất, tinh thần và cảm xúc tốt, thường gắn liền với cách tiếp cận…
…normal;">/fɪʃ ən tʃɪps/ · noun phrase · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Món ăn truyền thống của Anh gồm cá tẩm bột chiên giòn ăn kèm với khoai tây…
…normal;">/duː ðə raʊndz/ · idiom (verb phrase) · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Đi từ nơi này sang nơi khác theo thứ tự, thường để thực hiện nhiệm vụ…
…normal;">/ɪksˈtʃeɪndʒ ˌtrædɪd fʌnd/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một loại quỹ đầu tư nắm giữ các tài sản như cổ phiếu hoặc trái phiếu và được…
…normal;">/ˈmɑːrdʒɪn kɔːl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Yêu cầu từ nhà môi giới đòi nhà đầu tư phải nộp thêm tiền vào tài khoản khi giá…
…normal;">/snuːz/ · verb / noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Ngủ tiếp một lúc sau khi chuông báo thức reo, hoặc nhấn nút báo lại trên đồng hồ báo…
…normal;">/ˌself ˈtʃekaʊt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hệ thống trong cửa hàng cho phép khách hàng tự quét mã, đóng gói và thanh toán đơn hàng…
…normal;">/lɪnt ˈroʊlər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một dụng cụ cầm tay có bề mặt dính, được lăn trên vải để gỡ xơ vải, bụi và…
…normal;">/ˈkrɛdɪt rɪˈpɔːrt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Bản ghi chi tiết về lịch sử tín dụng của một người, được các bên cho vay sử dụng…
…normal;">/tʃeɪn əv ˈkʌstədi/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Quy trình ghi chép và theo dõi bằng chứng vật chất từ khi được thu thập cho đến…
…normal;">/ˈmed.ɪ.sɪn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Chất được sử dụng để điều trị hoặc phòng ngừa bệnh tật; cũng là ngành khoa học và…
…normal;">/ˈfɑːr.mə.si/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cửa hàng hoặc khu vực trong cửa hàng nơi thuốc và các sản phẩm sức khỏe được chuẩn…
…normal;">/sper kiː/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một chiếc chìa khóa dự trữ được giữ ở một nơi an toàn đề phòng trường hợp chìa khóa…
…normal;">/ˈmiːl ˌplænər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một người, cuốn sổ hoặc ứng dụng giúp sắp xếp các bữa ăn trước, thường cho cả một tuần…
…normal;">/ˈbæl.əns əv ˈpeɪ.mənts/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Bản ghi các giao dịch tài chính của một quốc gia với phần còn lại của…
…normal;">/ˈhaʊsˌkiːpər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người được thuê để thực hiện các công việc gia đình như dọn dẹp, sắp xếp và đôi khi nấu…
…normal;">/ˈdeɪlaɪt ˌseɪvɪŋ taɪm/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: việc điều chỉnh đồng hồ chạy nhanh hơn một giờ vào các tháng ấm hơn trong năm để…
…normal;">/ˈweɪk ʌp kɔːl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cuộc gọi điện thoại để đánh thức ai đó, thường được yêu cầu tại khách sạn; cũng có…
…normal;">/jɑːrd seɪl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Việc bán các đồ dùng gia đình, quần áo hoặc đồ nội thất đã qua sử dụng được tổ…