voicemail
…normal;">/ˈvɔɪsmeɪl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tin nhắn thoại được ghi lại dành cho ai đó không thể nghe máy điện thoại của họ vào lúc…
…normal;">/ˈvɔɪsmeɪl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tin nhắn thoại được ghi lại dành cho ai đó không thể nghe máy điện thoại của họ vào lúc…
…normal;">/ˈbɔːrdɪŋ pæs/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một tài liệu, dưới dạng bản in hoặc kỹ thuật số, cho phép hành khách lên máy bay sau…
…normal;">/ˈdæmɪdʒɪz/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Khoản tiền được yêu cầu hoặc trao tặng để bồi thường cho tổn thất hoặc thiệt hại đã gánh…
…normal;">/ˈɛvɪdəns/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thông tin hoặc vật chứng giúp chứng minh một niềm tin hoặc lời khai là đúng, đặc biệt tại…
…normal;">/ˈpækɪŋ kjuːbz/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Những hộp vải nhỏ có khóa kéo dùng để sắp xếp và phân chia quần áo cùng đồ đạc…
…normal;">/ˈsuːt.keɪs/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một chiếc túi lớn hình chữ nhật có tay cầm và bánh xe, dùng để mang theo quần áo…
…normal;">/keɪs/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một vụ việc pháp lý hoặc thủ tục tại tòa án liên quan đến tranh chấp, buộc tội hoặc…
…normal;">/dɪˈpɑːrtʃər kɑːrd/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Mẫu đơn mà hành khách phải hoàn thành trước khi rời khỏi một quốc gia, cung cấp thông tin…
…normal;">/ˌprɒməˈnɑːd/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Lối đi bộ công cộng có lát gạch, thường nằm dọc bờ sông hoặc bờ biển, dùng để đi dạo…
…normal;">/ˈlɪt.ər.ə.si/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Khả năng đọc và viết; đồng thời là kiến thức hoặc năng lực trong một lĩnh vực…
…normal;">/ˈsiːnɪk spɒt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một nơi có phong cảnh đẹp và đáng để tham quan nhờ cảnh quan tự nhiên hấp dẫn.
…normal;">/ˈvjuːpɔɪnt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một nơi từ đó có thể nhìn ngắm cảnh, đặc biệt là nơi có tầm nhìn tốt ra khu vực…
…normal;">/ˌʃefs ˈspeʃəl/ · n · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Món ăn do đầu bếp trưởng của nhà hàng sáng tạo hoặc đặc biệt giới thiệu/đề xuất.
…normal;">/ˌsuːvəˈnɪr/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: một đồ vật được mua hoặc giữ lại như lời nhắc nhở về nơi đã đến thăm hoặc một dịp…
…normal;">/ˈstɛriətaɪp/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một ý tưởng hoặc hình ảnh cố định, đơn giản hóa quá mức về một loại người hoặc sự vật…
…normal;">/əkˈses.ər.iz/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Các món đồ được đeo hoặc mang theo để bổ sung cho trang phục, như trang sức, túi…
…normal;">/ˈkɑːrdi.oʊ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Viết tắt của bài tập tim mạch; hoạt động thể chất làm tăng nhịp tim và cải thiện sức…
…normal;">/ˌɪn.sɪˈkjʊr/ · adjective · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Không cảm thấy tự tin về bản thân hoặc khả năng của mình; lo lắng về những gì người…
…normal;">/ˈbʌdʒ.ɪt ˈdef.ɪ.sɪt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tình trạng chi tiêu vượt quá thu nhập hoặc doanh thu trong một khoảng thời gian…
…normal;">/əˈlɒtmənt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Phần ngân sách được phân bổ chính thức cho một mục đích hoặc phòng ban cụ thể trong tổ chức…