projection
…normal;">/prəˈdʒekʃn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cơ chế phòng vệ trong đó một người gán những suy nghĩ hoặc cảm xúc không thể chấp nhận của…
…normal;">/prəˈdʒekʃn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cơ chế phòng vệ trong đó một người gán những suy nghĩ hoặc cảm xúc không thể chấp nhận của…
…normal;">/kɔːrk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một mảnh nút bần hoặc vật liệu tương tự được dùng làm nắp đậy kín chai, đặc biệt là chai…
…normal;">/ˈpepər ˈɡraɪndər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một dụng cụ nhỏ vận hành bằng tay có tay quay dùng để xay hạt tiêu nguyên hạt thành…
…normal;">/rɪˈtaɪərmənt plæn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Kế hoạch tài chính được thiết kế để cung cấp thu nhập và tiết kiệm trong thời kỳ nghỉ…
…normal;">/det/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Số tiền mà một người hoặc tổ chức nợ người khác, ví dụ như ngân hàng, cá nhân hay chính…
…normal;">/bɪˈheɪvjərəl ˈθerəpi/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một loại trị liệu tâm lý tập trung vào việc thay đổi các hành vi không mong muốn thông…
…normal;">/ˈtæks ˈriːfʌnd/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Khoản tiền mà chính phủ hoàn trả cho người nộp thuế khi họ đã nộp nhiều thuế hơn số…
…normal;">/ˈwelθ ˌmæn.ɪdʒ.mənt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Dịch vụ tài chính cung cấp lời khuyên và lập kế hoạch cho các cá nhân có…
…normal;">/ˈklaɪmæks/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thời điểm kịch tính, hồi hộp hoặc quan trọng nhất trong một bộ phim hay câu chuyện, nơi xung đột…
…normal;">/ˈmɛtədeɪtə/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Dữ liệu cung cấp thông tin về dữ liệu khác, chẳng hạn như tác giả, ngày tạo hoặc loại tệp…
…normal;">/ˈpeɪ.rəʊl tæks/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Loại thuế mà người sử dụng lao động khấu trừ từ tiền lương của nhân viên và nộp…
…normal;">/ˌpɜːrsənl ˈɪndʒəri/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tổn hại về thể chất đối với cơ thể một người gây ra bởi tai nạn hoặc do sự…
…normal;">/ˈbɒks ˌɒfɪs/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Nơi bán vé tại rạp chiếu phim; cũng dùng để chỉ mức độ thành công về doanh thu của…
…normal;">/ˈɡɒdˌdɔːtə/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Con gái mà một người đóng vai trò là cha/mẹ đỡ đầu, thường được giới thiệu trong lễ rửa…
…12px;">
…normal;">/ˈkoʊt ræk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Móc treo áo; đồ nội thất hoặc giá có móc dùng để treo áo khoác, mũ và các loại…
…normal;">/ˌɪnˌsaɪdər ˈtreɪdɪŋ/ · noun · B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hành vi bất hợp pháp khi giao dịch cổ phiếu của công ty đại chúng dựa trên thông tin…
…normal;">/əˈtætʃmənt staɪl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cách một người hành xử trong các mối quan hệ thân mật, được hình thành bởi những trải nghiệm…
…normal;">/əˈprentɪʃɪp/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hệ thống đào tạo trong đó một người học một công việc có tay nghề bằng cách làm việc cùng…
…normal;">/ˈɪn.kʌm tæks/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thuế mà cá nhân hoặc doanh nghiệp phải trả dựa trên số tiền họ kiếm được, thường được…