compressor
…normal;">/kəmˈpresər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thiết bị cơ khí tăng áp suất của khí bằng cách giảm thể tích của nó.
📖 Định…
…normal;">/kəmˈpresər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thiết bị cơ khí tăng áp suất của khí bằng cách giảm thể tích của nó.
📖 Định…
…normal;">/meɪk ðə bed/ · phrasal verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Sắp xếp chăn, ga và gối ngay ngắn sau khi ngủ dậy.
📖 Định nghĩa…
…normal;">/steɪ ʌp leɪt/ · phrase (verb + adverb + adjective) · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thức giấc quá giờ ngủ bình thường của bản thân.
📖 Định nghĩa…
…normal;">/ˈbed ʃiːt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một tấm vải hình chữ nhật dùng để phủ lên nệm trên giường.
📖 Định nghĩa (English…
…normal;">/ˈhæmək/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một chiếc giường làm bằng vải bạt, dây thừng hoặc lưới, được treo giữa hai điểm.
📖 Định…
…normal;">/swiːp ðə flɔːr/ · phrase · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: làm sạch sàn nhà bằng chổi để loại bỏ bụi và bẩn
📖 Định nghĩa (English…
…normal;">/ˈləʊʃn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Sản phẩm chăm sóc da dạng lỏng đặc dùng để dưỡng ẩm hoặc bảo vệ làn da.
…normal;">/ˈpiːlə(r)/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Dụng cụ nhà bếp dùng để gọt bỏ lớp vỏ của trái cây và rau củ.
…normal;">/eˈspres.oʊ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một loại cà phê đen đậm được pha bằng cách dùng hơi nước ép qua bã cà phê đã…
…normal;">/ˈdɔːrstep/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Bậc thang ở phía trước cửa ra vào của ngôi nhà hoặc tòa nhà.
📖 Định nghĩa (English…
…normal;">/ˈsʌnset/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thời điểm vào buổi tối khi mặt trời biến mất khỏi bầu trời.
📖 Định nghĩa (English):
…normal;">/koʊm/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Dụng cụ dẹt có hàng răng hẹp, dùng để chải và sắp xếp tóc.
📖 Định nghĩa (English…
…normal;">/ˈpeɪdeɪ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Ngày mà một người nhận được tiền lương hoặc tiền công từ người sử dụng lao động.
…normal;">/ˈsɪriəl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thực phẩm ăn sáng được làm từ ngũ cốc đã qua chế biến, thường ăn kèm với sữa tươi.
…normal;">/brɒθ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Nước dùng trong được nấu bằng cách hầm thịt, xương hoặc rau củ trong nước
📖 Định nghĩa…
…normal;">/ˈkɔːrk.skruː/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Dụng cụ dùng để rút nắp chai, đặc biệt là chai rượu vang.
📖 Định nghĩa (English…
…normal;">/peɪ ɒf/ · phrasal verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Trả hết toàn bộ số tiền nợ hoặc chi phí.
📖 Định nghĩa (English): To…
…normal;">/ˈsɪm.pəl ˈɪn.trəst/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tiền lãi được tính chỉ trên số tiền gốc ban đầu, không tính trên tiền lãi tích…
…normal;">/tu duː ði ˈaɪənɪŋ/ · verb phrase · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: dùng bàn ủi nóng để làm phẳng quần áo và loại bỏ nếp nhăn
…normal;">/ˌmeɪn ˈkɔːrs/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Món ăn lớn nhất hoặc quan trọng nhất trong bữa ăn, được phục vụ sau món khai vị.