table setting
…normal;">/ˈteɪbəl ˌsetɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cách sắp xếp đĩa, ly, dao nĩa và khăn ăn trên bàn cho một bữa ăn.
…normal;">/ˈteɪbəl ˌsetɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cách sắp xếp đĩa, ly, dao nĩa và khăn ăn trên bàn cho một bữa ăn.
…normal;">/ˈrʌm.ɪdʒ/ · verb / noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tìm kiếm thứ gì đó bằng cách xáo trộn đồ đạc một cách lộn xộn, vội vã hoặc…
…normal;">/ˈrenəveɪt/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: sửa chữa hoặc khôi phục một tòa nhà hoặc căn phòng để trông như mới trở lại
…normal;">/siˈes.tə/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một giấc ngủ ngắn hoặc khoảng nghỉ vào đầu giờ chiều, đặc biệt phổ biến ở các nước có…
…normal;">/ˈbeɪɡəl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Ổ bánh mì dày, dai có hình vòng, được làm bằng cách luộc bột trước khi nướng.
…normal;">/haʊs ˈnʌmbər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: con số dùng để xác định một ngôi nhà hoặc tòa nhà cụ thể trên một con đường
…normal;">/ˌdeɪli kəˈmjuːt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: hành trình thường xuyên mà một người thực hiện giữa nhà và nơi làm việc mỗi ngày
…normal;">/ɡeɪt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Rào chắn có thể di chuyển, thường có bản lề, dùng để đóng một lối mở trong tường, hàng rào…
…normal;">/daɪn aʊt/ · phrasal verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Ăn một bữa ăn ở nhà hàng hoặc bên ngoài thay vì ở nhà.
📖 Định…
…normal;">/bɔːrd/ · adjective · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: cảm thấy không vui hoặc không hứng thú vì không có gì để làm hoặc vì một điều gì đó…
…normal;">/ˌkæp.əˈtʃiː.noʊ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một loại thức uống cà phê Ý được pha chế từ espresso, sữa nóng và bọt sữa theo…
…normal;">/sliːp laɪk ə lɒɡ/ · idiom · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: ngủ rất sâu giấc và không dễ tỉnh giấc
📖 Định nghĩa (English): to…
…normal;">/tɒs ənd tɜːn/ · phrasal verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: liên tục trở mình trên giường vì không ngủ được
📖 Định nghĩa (English):
…normal;">/spreɪn/ · verb, noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Xoắn hoặc kéo căng dây chằng của khớp gây đau và sưng; cũng là chính chấn thương đó.
…normal;">/ˈpeɪ.mənt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hành động trả tiền hoặc số tiền được trả cho ai đó hoặc cho một mục đích nào đó…
…normal;">/ˈʃɑːpɪŋ mɔːl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tòa nhà lớn có mái che chứa nhiều cửa hàng, nhà hàng và các cơ sở giải trí.
…normal;">/ɜːrb/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một loại cây có lá, hạt hoặc hoa được dùng để tạo hương vị cho thức ăn hoặc trong y…
…normal;">/foʊn kɔːl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Kết nối giữa hai điện thoại hoặc cuộc trò chuyện được thực hiện qua điện thoại.
…normal;">/ˈhaɪkɪŋ treɪl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một con đường mòn được đánh dấu xuyên qua thiên nhiên, dùng để đi bộ hoặc leo núi.
…normal;">/riː ˈentri pərˈmɪt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Giấy tờ hành chính chính thức cho phép người nước ngoài cư trú tạm thời rời khỏi một…