daily commute
…normal;">/ˌdeɪli kəˈmjuːt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: hành trình thường xuyên mà một người thực hiện giữa nhà và nơi làm việc mỗi ngày
…normal;">/ˌdeɪli kəˈmjuːt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: hành trình thường xuyên mà một người thực hiện giữa nhà và nơi làm việc mỗi ngày
…normal;">/ɡeɪt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Rào chắn có thể di chuyển, thường có bản lề, dùng để đóng một lối mở trong tường, hàng rào…
…normal;">/daɪn aʊt/ · phrasal verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Ăn một bữa ăn ở nhà hàng hoặc bên ngoài thay vì ở nhà.
📖 Định…
…normal;">/bɔːrd/ · adjective · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: cảm thấy không vui hoặc không hứng thú vì không có gì để làm hoặc vì một điều gì đó…
…normal;">/ˌkæp.əˈtʃiː.noʊ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một loại thức uống cà phê Ý được pha chế từ espresso, sữa nóng và bọt sữa theo…
…normal;">/sliːp laɪk ə lɒɡ/ · idiom · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: ngủ rất sâu giấc và không dễ tỉnh giấc
📖 Định nghĩa (English): to…
…normal;">/tɒs ənd tɜːn/ · phrasal verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: liên tục trở mình trên giường vì không ngủ được
📖 Định nghĩa (English):
…normal;">/spreɪn/ · verb, noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Xoắn hoặc kéo căng dây chằng của khớp gây đau và sưng; cũng là chính chấn thương đó.
…normal;">/ˈpeɪ.mənt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hành động trả tiền hoặc số tiền được trả cho ai đó hoặc cho một mục đích nào đó…
…normal;">/ˈʃɑːpɪŋ mɔːl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tòa nhà lớn có mái che chứa nhiều cửa hàng, nhà hàng và các cơ sở giải trí.
…normal;">/ɜːrb/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một loại cây có lá, hạt hoặc hoa được dùng để tạo hương vị cho thức ăn hoặc trong y…
…normal;">/foʊn kɔːl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Kết nối giữa hai điện thoại hoặc cuộc trò chuyện được thực hiện qua điện thoại.
…normal;">/ˈhaɪkɪŋ treɪl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một con đường mòn được đánh dấu xuyên qua thiên nhiên, dùng để đi bộ hoặc leo núi.
…normal;">/riː ˈentri pərˈmɪt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Giấy tờ hành chính chính thức cho phép người nước ngoài cư trú tạm thời rời khỏi một…
…normal;">/pækt lʌntʃ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Bữa ăn được chuẩn bị tại nhà và mang theo đến nơi làm việc hoặc trường học trong hộp…
…normal;">/ˈdraɪvθruː/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cửa sổ tại nhà hàng hoặc ngân hàng nơi khách hàng được phục vụ mà không cần rời xe.
…normal;">/ˈfɔː.sɪt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thiết bị ở cuối đường ống dùng để kiểm soát dòng nước, thường có ở bếp và phòng tắm…
…normal;">/ˌmed.ɪˈteɪ.ʃən/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Việc rèn luyện tâm trí để tập trung và đạt được sự bình yên hoặc thư giãn thông…
…normal;">/ˈlɔːndri deɪ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một ngày cụ thể trong tuần khi ai đó giặt, sấy và gấp quần áo cùng các đồ vải…
…normal;">/ˈmɪksɪŋ boʊl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một chiếc tô lớn dùng để trộn các nguyên liệu với nhau khi chế biến thức ăn.