slow cooker
…normal;">/sloʊ ˈkʊkər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Nồi điện dùng để nấu thức ăn chậm ở nhiệt độ thấp trong nhiều giờ liên tục.
…normal;">/sloʊ ˈkʊkər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Nồi điện dùng để nấu thức ăn chậm ở nhiệt độ thấp trong nhiều giờ liên tục.
…normal;">/kɒf/ · noun / verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: đẩy không khí ra khỏi cổ họng với âm thanh ngắn và sắc, thường do bị bệnh; hành động…
…normal;">/ˈpleɪdeɪt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một cuộc hẹn được sắp xếp để trẻ em chơi cùng nhau, thường được tổ chức tại nhà của phụ…
…normal;">/ˈfriːzər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Ngăn tủ lạnh hoặc thiết bị độc lập giữ thực phẩm đông đá ở nhiệt độ rất thấp để bảo…
…normal;">/ˈstep stuːl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một chiếc ghế nhỏ có một hoặc hai bậc, dùng để với tới những nơi trên cao.
…normal;">/traɪ ɒn/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Mặc thử quần áo hoặc đi thử giày để xem có vừa vặn hoặc hợp không.
…normal;">/tu ˈʃʌvəl snoʊ/ · verb phrase · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: dọn tuyết khỏi một bề mặt như lối đi xe, lối đi bộ hoặc vỉa hè bằng…
…normal;">/ˈtjuːtər/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Dạy ai đó một cách riêng tư, đặc biệt là một học sinh hoặc một nhóm nhỏ, thường là ngoài…
…normal;">/ˈmɪtnz/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Đồ giữ ấm cho tay có một ngăn chung cho bốn ngón và một ngăn riêng cho ngón cái
…normal;">/ˈreɪn tʃek/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Sự hoãn lại của một lời mời hoặc kế hoạch sang thời điểm sau.
📖 Định nghĩa…
…normal;">/reɪn buːts/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Ủng cao su chống nước để giữ cho chân khô ráo trong điều kiện ẩm ướt hoặc lầy lội…
…normal;">/ˌdrɒp ˈɪn/ · phrasal verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Ghé thăm ai đó hoặc một nơi nào đó một cách ngắn gọn và thường không báo trước…
…normal;">/ˈbed freɪm/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Phần khung đỡ của giường, thường làm bằng gỗ hoặc kim loại, dùng để đỡ tấm nệm.
…normal;">/ˈdekəreɪt/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: làm cho cái gì đó trông hấp dẫn hơn bằng cách thêm đồ trang trí, màu sắc hoặc các vật…
…normal;">/ˈwɪndəʊ sɪl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Gờ phẳng hoặc kệ ở phía dưới cửa sổ, có thể ở bên trong hoặc bên ngoài.
…normal;">/ˈkʊki dʒɑːr/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một chiếc hộp, thường làm bằng sứ hoặc thủy tinh, dùng để đựng bánh quy trong bếp.
…normal;">/hænd soʊp/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một loại xà phòng được thiết kế đặc biệt để rửa tay, thường ở dạng lỏng hoặc dạng bọt…
…normal;">/vest/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: loại áo không tay mặc bên ngoài áo sơ mi, thường là một phần của bộ vest hoặc để giữ…
…normal;">/kloʊðz ræk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Khung hoặc giá dùng để treo hoặc phơi quần áo trong nhà hoặc ngoài trời.
📖 Định…
…normal;">/ˈrʌmɪdʒ θruː/ · phrasal verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tìm kiếm qua một hộp đựng đồ hoặc đống đồ một cách lộn xộn hoặc vội vã.