to fix (a meal)
…normal;">/fɪks/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Chuẩn bị một bữa ăn hoặc món ăn, đặc biệt là một cách nhanh chóng hoặc đơn giản.
…normal;">/fɪks/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Chuẩn bị một bữa ăn hoặc món ăn, đặc biệt là một cách nhanh chóng hoặc đơn giản.
…normal;">/pet keər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Việc chăm sóc sức khỏe, vệ sinh và sự khỏe mạnh của các vật nuôi trong nhà.
…normal;">/ˈlaɪf.staɪl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cách một người hoặc một nhóm người sống, bao gồm thói quen, hành vi và các lựa chọn hàng…
…normal;">/ˈselɪbreɪt/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: làm điều gì đó đặc biệt hoặc thú vị để đánh dấu một sự kiện quan trọng hoặc dịp vui…
…normal;">/fruːt boʊl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cái bát dùng để đựng trái cây tươi, thường được đặt trên bàn ăn hoặc quầy bếp.
…normal;">/θɔː/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Làm cho thức ăn đông lạnh trở nên mềm hoặc lỏng bằng cách để ở nhiệt độ phòng hoặc làm…
…normal;">/ˈkwɪk fɪks/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một giải pháp nhanh chóng nhưng thường chỉ mang tính tạm thời cho một vấn đề.
…normal;">/ˈhæŋ.əʊ.vər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cảm giác khó chịu, đau đầu hoặc mệt mỏi mà ai đó có sau khi uống quá nhiều…
…normal;">/ˈsæm.ən/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cá hồi, một loại cá lớn có thịt màu hồng, thường được ăn như bữa ăn lành mạnh giàu…
…normal;">/ˈkɑːr ˈmeɪntənəns/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Việc kiểm tra và bảo dưỡng định kỳ xe hơi để giữ cho xe vận hành an toàn và…
…normal;">/hoʊm rɪˈpɛr/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Quá trình sửa chữa các phần bị hư hỏng của ngôi nhà, chẳng hạn như tường, đường ống hoặc…
…normal;">/ˈfɪɡ.ər aʊt/ · phrasal verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tìm ra giải pháp hoặc hiểu được điều gì đó sau khi suy nghĩ kỹ.
…normal;">/kiːp ʌp wɪð/ · phrasal verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Di chuyển hoặc tiến triển với tốc độ hoặc trình độ tương đương ai/cái gì.
…normal;">/ˈrelətɪv/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một người là thành viên trong cùng gia đình với người khác, được kết nối bởi quan hệ huyết thống…
…normal;">/tə ɡɛt sʌm ˈʃʌtˌaɪ/ · verb phrase (idiom) · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Ngủ một giấc, đặc biệt là giấc ngủ ngắn để lấy lại sức.
…normal;">/luːz weɪt/ · phrasal verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: trở nên nhẹ hơn; giảm cân nặng cơ thể, thường qua ăn kiêng hoặc tập luyện
…normal;">/naɪt aʊt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một buổi tối dành cho việc giải trí hoặc giao lưu xã hội bên ngoài nhà.
…normal;">/aɪst ˈlɑːteɪ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một thức uống cà phê lạnh được làm từ espresso và sữa lạnh, dùng kèm với đá.
…normal;">/ˌɒf ˈpiːk/ · adjective · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: xảy ra hoặc được sử dụng vào thời gian ít người dùng dịch vụ, thường có giá rẻ hơn…
…normal;">/ˈtræv.əl ˌmʌɡ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cốc có nắp cách nhiệt, thiết kế để giữ đồ uống nóng hoặc lạnh trong khi di chuyển…