mudroom
…normal;">/ˈmʌdruːm/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Căn phòng nhỏ ở lối vào nhà, nơi mọi người có thể để giày bẩn, áo khoác và quần áo…
…normal;">/ˈmʌdruːm/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Căn phòng nhỏ ở lối vào nhà, nơi mọi người có thể để giày bẩn, áo khoác và quần áo…
…normal;">/treɪl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một con đường mòn, đặc biệt là đường đi qua rừng hoặc vùng núi, dùng để đi bộ hoặc leo…
…normal;">/steɪn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Vết đổi màu hoặc vết bẩn còn lại trên bề mặt do một chất khó tẩy rửa gây ra.
…normal;">/ˈplænər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người tổ chức các sự kiện hoặc hoạt động, hoặc một cuốn sổ dùng để lên kế hoạch công việc…
…normal;">/ˈkʊkbʊk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cuốn sách chứa các công thức và hướng dẫn để chế biến nhiều món ăn khác nhau.
…normal;">/ˈlɔːndrəmæt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Nơi tự phục vụ nơi bạn trả tiền để sử dụng máy giặt và máy sấy để giặt quần áo…
…normal;">/ˈseɪvər/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tận hưởng một điều gì đó một cách trọn vẹn và chậm rãi, đặc biệt là đồ ăn, thức uống…
…normal;">/ˌdiːp ˈkliːn/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Lau dọn một thứ gì đó thật kỹ lưỡng, bao gồm cả những khu vực thường không được vệ…
…normal;">/ˈpɑːrkɪŋ ˈtɪkɪt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thông báo chính thức được phát cho tài xế vì đỗ xe trái phép hoặc vi phạm luật đỗ…
…normal;">/ˈmaɪnd.set/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tập hợp thái độ hoặc cách suy nghĩ đã được hình thành theo thói quen của một người về…
…normal;">/ˈbɪskɪt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một loại bánh nướng nhỏ, khô, cứng hoặc giòn, làm từ bột mì, thường có vị ngọt và ăn như…
…normal;">/sʌn hæt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: mũ có vành rộng để bảo vệ đầu, mặt và cổ khỏi ánh nắng trực tiếp
…normal;">/ˈwiːknaɪt ˈdɪnər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Bữa tối được chuẩn bị và ăn vào buổi tối các ngày từ thứ Hai đến thứ Sáu trong…
…normal;">/rɛnt ˈɪnkriːs/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: việc tăng số tiền mà người thuê phải trả cho chủ nhà để thuê một bất động sản
…normal;">/ˈvɪnɪɡər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Chất lỏng có vị chua được làm bằng cách lên men rượu vang, nước táo hoặc các chất lỏng khác…
…normal;">/ˈkliːnɪŋ ruːˈtiːn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một mẫu hoạt động thường xuyên để giữ cho nhà hoặc không gian làm việc sạch sẽ và ngăn…
…normal;">/sɔːr θroʊt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: cảm giác đau hoặc rát ở cổ họng, thường do cảm lạnh, nhiễm trùng hoặc nói quá nhiều
…normal;">/dɪʃ brʌʃ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một chiếc bàn chải có lông cứng dùng để cọ rửa bát đĩa, nồi và chảo nhằm loại bỏ…
…normal;">/tɒs ənd tɜːrn/ · phrasal verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Trở mình liên tục trên giường, không ngủ được hoặc không tìm được tư thế thoải mái…
…normal;">/riːθ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Bố cục hình tròn làm từ hoa, lá hoặc các vật liệu khác, thường dùng để trang trí hoặc làm…