suburb
…normal;">/ˈsʌb.ɜːb/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Khu vực ở rìa ngoài của thành phố hoặc thị trấn lớn, nơi chủ yếu có các tòa nhà…
…normal;">/ˈsʌb.ɜːb/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Khu vực ở rìa ngoài của thành phố hoặc thị trấn lớn, nơi chủ yếu có các tòa nhà…
…normal;">/ˈtuːlbɒks/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hộp dùng để mang theo và sắp xếp các dụng cụ, thường dùng cho việc sửa chữa trong nhà hoặc…
…normal;">/ˈdɔːrstɑːp/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một vật nặng hoặc hình nêm được dùng để giữ cửa mở hoặc ngăn cửa đóng sầm lại.
…normal;">/bɜːrp/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Phát ra âm thanh nhỏ từ cổ họng bằng cách đẩy không khí hoặc khí từ dạ dày qua miệng…
…normal;">/ˌwɜːrkəˈhɒlɪk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người làm việc quá sức và nhiều giờ, thường ảnh hưởng đến sức khỏe hoặc đời sống cá nhân.
…normal;">/treɪ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một tấm ván hoặc đĩa phẳng có gờ nâng, dùng để mang, phục vụ hoặc đựng thức ăn, đồ uống…
…normal;">/tiː ɪnˈfjuːzər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một dụng cụ nhỏ có lỗ dùng để giữ lá trà rời trong khi pha trong nước nóng.
…normal;">/sɪft/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cho bột mì, đường hoặc loại bột mịn khác qua rây để loại bỏ cục vón và làm cho chúng…
…normal;">/ˌpɪki ˈiːtər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người rất kén chọn trong việc ăn uống và từ chối nhiều loại thức ăn.
📖 Định…
…normal;">/ˈɑːtəmən/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một chiếc ghế thấp hoặc ghế để chân có đệm, thường có ngăn chứa đồ bên trong, dùng trong phòng…
…normal;">/nɪp aʊt/ · phrasal verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Ra ngoài một nơi nào đó trong thời gian ngắn, đặc biệt để làm một việc gì nhanh…
…normal;">/ˈlɛtərbɒks/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một khe hoặc hộp ở cửa, tường hoặc ngoài đường, nơi thư và các gói hàng nhỏ được gửi đến…
…normal;">/ˈteɪ.bəl læmp/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một chiếc đèn nhỏ được thiết kế để đặt trên bàn, dùng để chiếu sáng khi đọc sách…
…normal;">/ˈdɛlɪkəsi/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một món ăn được chọn lọc hoặc hiếm có, được coi là đặc biệt khi thưởng thức, thường đắt tiền…
…normal;">/freʃ stɑːrt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một sự khởi đầu mới, thường được thực hiện sau một giai đoạn khó khăn hoặc thất bại.
…normal;">/ˈɡɪlti ˈpleʒər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Điều gì đó bạn thích thú nhưng lại cảm thấy hơi xấu hổ hoặc có lỗi khi thừa nhận…
…normal;">/ˌredi ˈmiːl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: bữa ăn được chuẩn bị sẵn, mua tại cửa hàng, sẵn sàng để hâm nóng và ăn tại nhà…
…normal;">/ˈfæməli ˈaʊtɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một chuyến đi hoặc hoạt động mà gia đình cùng nhau thực hiện để vui chơi hoặc giải trí…
…normal;">/ˈrɪtʃ.u.əl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: một chuỗi các hành động được thực hiện thường xuyên và theo cùng một cách; thói quen hoặc…
…normal;">/ˈhɪtʃhaɪk/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Đi du lịch bằng cách xin đi nhờ xe miễn phí từ những người đi đường, thường bằng cách đứng…