ice tray
…normal;">/aɪs treɪ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một khay nhựa hoặc silicon có các ngăn riêng biệt dùng để làm đông nước thành từng viên đá…
…normal;">/aɪs treɪ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một khay nhựa hoặc silicon có các ngăn riêng biệt dùng để làm đông nước thành từng viên đá…
…normal;">/ˈsliːp mæsk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Mặt nạ mềm đeo che mắt để chặn ánh sáng và giúp người đeo dễ ngủ, đặc biệt khi…
…normal;">/ˌswiːt ˈtuːθ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Sở thích hoặc cơn thèm mạnh đối với các loại thức ăn ngọt như kẹo, bánh và sô cô…
…normal;">/stʌb/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Phần ngắn còn sót lại của một vật sau khi phần lớn đã được sử dụng hoặc loại bỏ, chẳng…
…normal;">/ˈkrɛdɪt ˈjuːnjən/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hợp tác xã tài chính phi lợi nhuận do các thành viên sở hữu, cung cấp các dịch vụ…
…normal;">/ˈkʌn.tri.saɪd/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Vùng đất bên ngoài thành phố và thị trấn, đặc biệt là các vùng nông thôn có ruộng…
…normal;">/ʃɛf/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người nấu ăn chuyên nghiệp, đặc biệt là đầu bếp chính trong nhà hàng hoặc khách sạn, chịu trách nhiệm…
…normal;">/faɪˈnænʃəl ˈlɪtərəsi/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Kiến thức và khả năng hiểu, sử dụng hiệu quả các kỹ năng tài chính, bao gồm quản lý…
…normal;">/ˈsʌn ˌlaʊndʒər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một chiếc ghế dài được thiết kế để nằm phơi nắng, thường thấy ở bãi biển hoặc bên hồ…
…normal;">/ˈmɔːrɡɪdʒ reɪt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Lãi suất mà người cho vay áp dụng cho khoản vay thế chấp, quyết định số tiền trả hàng…
…normal;">/ˈɪn.kʌm tæks/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thuế mà cá nhân hoặc doanh nghiệp phải trả dựa trên số tiền họ kiếm được, thường được…
…normal;">/ʃɔːrt ˈselɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Việc bán cổ phiếu hoặc tài sản đi vay với hy vọng mua lại sau với giá thấp hơn…
…normal;">/ʃer/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: một trong những phần bằng nhau mà quyền sở hữu của một công ty được chia thành, có thể được…
…normal;">/ˈbeɪkweə(r)/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Các loại khay, khuôn và dụng cụ được sử dụng để nướng thức ăn trong lò, chẳng hạn như…
…normal;">/ˈrɛst ˌstɒp/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một nơi dọc theo đường đi để khách du lịch dừng lại nghỉ ngơi, ăn uống hoặc sử dụng…
…normal;">/ˈwɪndoʊ siːt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Chỗ ngồi bên cạnh cửa sổ trên máy bay, tàu hỏa hoặc xe buýt, thường có tầm nhìn bên…
…normal;">/riːˌpætriˈeɪʃən/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Quá trình đưa một người trở về quê hương của họ, thường là sau khi ở nước ngoài để du…
…normal;">/əˈraɪvəlz hɔːl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Khu vực ở sân bay nơi hành khách vừa hạ cánh đến để nhận hành lý và rời khỏi…
…normal;">/tʊr ˈpækɪdʒ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một gói du lịch được sắp xếp trước, bao gồm phương tiện, chỗ ở và đôi khi là bữa…
…normal;">/ˈpæspɔːrt stæmp/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Dấu hộ chiếu là dấu chính thức do nhân viên xuất nhập cảnh đóng vào hộ chiếu khi bạn…