bowtie
…normal;">/ˈboʊ.taɪ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cà vạt ngắn được thắt hình bướm, đeo quanh cổ, đặc biệt phổ biến trong các sự kiện trang…
…normal;">/ˈboʊ.taɪ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cà vạt ngắn được thắt hình bướm, đeo quanh cổ, đặc biệt phổ biến trong các sự kiện trang…
…normal;">/ˈleɪ.ɔːf/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hành động sa thải tạm thời hoặc vĩnh viễn nhân viên khi công việc của họ, thường vì lý…
…normal;">/ˈhaʊsplænt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một loại cây được trồng trong nhà, thường trong chậu, dùng để trang trí hoặc cải thiện chất lượng không…
…normal;">/sloʊ ˈlɪvɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Triết lý lối sống nhấn mạnh nhịp sống chậm hơn và có chủ đích, tập trung vào trải nghiệm…
…normal;">/ˈʌvn mɪt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Chiếc găng tay dày và chịu nhiệt dùng để bảo vệ tay khi cầm đồ dùng nấu nướng nóng…
…normal;">/ˈpɑːrkɪŋ lɒt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Khu vực có mặt đường nhựa hoặc bê tông dùng để đỗ xe, thường nằm gần các tòa nhà…
…normal;">/ˈfleks.taɪm/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hệ thống làm việc cho phép nhân viên tự chọn giờ làm việc của mình trong một số giới…
…normal;">/ˈwɔː.tər ˌbɑː.təl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Vật chứa có thể tái sử dụng được thiết kế để đựng nước uống, thường làm bằng…
…normal;">/ˈkliːnɪŋ səˈplaɪz/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Các sản phẩm như nước tẩy rửa, bình xịt và khăn lau được sử dụng để vệ sinh nhà…
…normal;">/kənˈviːniəns stɔːr/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một cửa hàng nhỏ bán các mặt hàng hàng ngày như đồ ăn vặt, đồ uống và nhu yếu…
…normal;">/ˌsetl ˈdaʊn/ · phrasal verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Trở nên bình tĩnh, thoải mái hoặc tập trung sau một khoảng thời gian hoạt động hoặc thay…
…normal;">/ˈiː riːdər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một thiết bị điện tử cầm tay dùng để đọc sách, báo và tạp chí kỹ thuật số, thường…
…normal;">/ˈwiːkli ˈʃɒpɪŋ/ · noun phrase · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một chuyến đi mua sắm thường xuyên mỗi tuần một lần để mua thực phẩm, đồ ăn và…
…normal;">/step ʌp/ · phrasal verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Đảm nhận thêm trách nhiệm hoặc hành động một cách quyết đoán khi tình huống đòi hỏi hành…
…normal;">/pæk ʌp/ · phrasal verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cho đồ đạc vào hộp, túi hoặc vali, thường để chuyển nhà hoặc rời khỏi một nơi nào…
…normal;">/ˈsevərəns peɪ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tiền được người sử dụng lao động trả cho nhân viên khi họ bị sa thải hoặc rời khỏi…
…normal;">/tu brɪŋ ʌp/ · verb phrase · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Đưa ra một chủ đề hoặc bắt đầu thảo luận về một điều gì đó, thường là…
…normal;">/ˈmʌni ˈɔːrdər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Lệnh bằng văn bản để trả một số tiền cụ thể cho người được nêu tên, dùng như cách…
…normal;">/ˈskuːl rʌn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: hành động chở trẻ em đến trường vào buổi sáng và đón về nhà vào buổi chiều, do cha…
…normal;">/ˈtʊərɪst mæp/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một bản đồ được thiết kế cho du khách, hiển thị các điểm tham quan phổ biến và thông…