payment
…normal;">/ˈpeɪ.mənt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hành động trả tiền hoặc số tiền được trả cho ai đó hoặc cho một mục đích nào đó…
…normal;">/ˈpeɪ.mənt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hành động trả tiền hoặc số tiền được trả cho ai đó hoặc cho một mục đích nào đó…
…normal;">/ˈʃɑːpɪŋ mɔːl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tòa nhà lớn có mái che chứa nhiều cửa hàng, nhà hàng và các cơ sở giải trí.
…normal;">/ɜːrb/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một loại cây có lá, hạt hoặc hoa được dùng để tạo hương vị cho thức ăn hoặc trong y…
…normal;">/foʊn kɔːl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Kết nối giữa hai điện thoại hoặc cuộc trò chuyện được thực hiện qua điện thoại.
…normal;">/ˈhaɪkɪŋ treɪl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một con đường mòn được đánh dấu xuyên qua thiên nhiên, dùng để đi bộ hoặc leo núi.
…normal;">/riː ˈentri pərˈmɪt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Giấy tờ hành chính chính thức cho phép người nước ngoài cư trú tạm thời rời khỏi một…
…normal;">/pækt lʌntʃ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Bữa ăn được chuẩn bị tại nhà và mang theo đến nơi làm việc hoặc trường học trong hộp…
…normal;">/ˈdraɪvθruː/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cửa sổ tại nhà hàng hoặc ngân hàng nơi khách hàng được phục vụ mà không cần rời xe.
…normal;">/ˈfɔː.sɪt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thiết bị ở cuối đường ống dùng để kiểm soát dòng nước, thường có ở bếp và phòng tắm…
…normal;">/ˌmed.ɪˈteɪ.ʃən/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Việc rèn luyện tâm trí để tập trung và đạt được sự bình yên hoặc thư giãn thông…
…normal;">/ˈlɔːndri deɪ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một ngày cụ thể trong tuần khi ai đó giặt, sấy và gấp quần áo cùng các đồ vải…
…normal;">/ˈmɪksɪŋ boʊl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một chiếc tô lớn dùng để trộn các nguyên liệu với nhau khi chế biến thức ăn.
…normal;">/ˈbʌkɪt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một vật chứa hình tròn có miệng mở và tay cầm, dùng để đựng hoặc mang chất lỏng hoặc các…
…normal;">/ˈskrʌbɪŋ brʌʃ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Bàn chải cứng có lông cứng dùng để cọ sạch các vết bẩn cứng đầu trên nhiều bề mặt…
…normal;">/ˌselɪˈbreɪʃn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một sự kiện xã hội đặc biệt hoặc bữa tiệc được tổ chức để kỷ niệm một dịp vui hoặc…
…normal;">/pɑːrk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: một khu đất rộng lớn có cỏ, cây cối và đường đi, được công chúng sử dụng để đi dạo…
…normal;">/ˈhɛdspes/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Không gian tinh thần hoặc sự tỉnh táo để suy nghĩ rõ ràng và bình tĩnh về một điều gì…
…normal;">/kʌm ˈoʊ.vər/ · phrasal verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Ghé thăm ai đó tại nhà của họ trong một khoảng thời gian ngắn, thường là không…
…normal;">/ˈkɪtʃɪn ˈtaʊəl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tấm khăn dùng để lau khô chén bát, lau tay hoặc lau các bề mặt trong bếp.
…normal;">/ˈhaʊshoʊld bɪl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Khoản thanh toán định kỳ cho các dịch vụ như điện, nước, gas hoặc internet sử dụng trong gia…