ceiling fan
…normal;">/ˈsiːlɪŋ fæn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Quạt trần; thiết bị quạt gắn trên trần nhà dùng để lưu thông không khí và làm mát căn…
…normal;">/ˈsiːlɪŋ fæn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Quạt trần; thiết bị quạt gắn trên trần nhà dùng để lưu thông không khí và làm mát căn…
…normal;">/ˈkɪtʃɪn skeɪl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cân nhà bếp; thiết bị dùng trong bếp để đo chính xác trọng lượng của thực phẩm và nguyên…
…normal;">/diˈoʊ.dɚ.ənt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Chất được thoa lên cơ thể để ngăn hoặc che giấu mùi cơ thể khó chịu, đặc biệt…
…normal;">/draɪ ˈkliːnər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cửa hàng giặt quần áo và các loại vải bằng dung môi hóa học thay vì nước.
…normal;">/ˌeər ˈfreʃnər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Sản phẩm dùng để loại bỏ mùi hôi và làm cho căn phòng có mùi thơm dễ chịu.
…normal;">/ˈsaɪd dɪʃ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một phần thức ăn nhỏ được phục vụ kèm với món chính trong bữa ăn.
📖 Định…
…normal;">/ˈtiːbæɡ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một túi giấy nhỏ, xốp chứa lá trà, dùng để pha trà bằng cách ngâm trong nước nóng.
…normal;">/fuːd ˈprɑːsesər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thiết bị nhà bếp chạy điện dùng để cắt, xắt, trộn hoặc xay nhuyễn thức ăn một cách nhanh…
…normal;">/ˈskwiːdʒiː/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Dụng cụ có lưỡi cao su phẳng dùng để gạt nước trên các bề mặt như cửa sổ hoặc sàn…
…normal;">/ˈeər ˌmæt.rəs/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một tấm đệm có thể bơm hơi, thường được sử dụng làm giường cho khách hoặc khi đi…
…normal;">/ˌhoʊm ˈkʊkt/ · adjective · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thức ăn được chuẩn bị và nấu tại nhà thay vì mua từ nhà hàng hoặc cửa hàng.
…normal;">/ˈdʒæn.ɪ.tər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người có nhiệm vụ dọn dẹp và chăm sóc tòa nhà, đặc biệt là trường học hoặc tòa…
…normal;">/fɪks/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Chuẩn bị một bữa ăn hoặc món ăn, đặc biệt là một cách nhanh chóng hoặc đơn giản.
…normal;">/pet keər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Việc chăm sóc sức khỏe, vệ sinh và sự khỏe mạnh của các vật nuôi trong nhà.
…normal;">/ˈlaɪf.staɪl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cách một người hoặc một nhóm người sống, bao gồm thói quen, hành vi và các lựa chọn hàng…
…normal;">/ˈselɪbreɪt/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: làm điều gì đó đặc biệt hoặc thú vị để đánh dấu một sự kiện quan trọng hoặc dịp vui…
…normal;">/fruːt boʊl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cái bát dùng để đựng trái cây tươi, thường được đặt trên bàn ăn hoặc quầy bếp.
…normal;">/θɔː/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Làm cho thức ăn đông lạnh trở nên mềm hoặc lỏng bằng cách để ở nhiệt độ phòng hoặc làm…
…normal;">/ˈkwɪk fɪks/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một giải pháp nhanh chóng nhưng thường chỉ mang tính tạm thời cho một vấn đề.
…normal;">/ˈhæŋ.əʊ.vər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cảm giác khó chịu, đau đầu hoặc mệt mỏi mà ai đó có sau khi uống quá nhiều…