food truck
…normal;">/ˈfuːd trʌk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: một chiếc xe lớn bán đồ ăn, thường đậu ở những nơi công cộng hoặc các sự kiện
…normal;">/ˈfuːd trʌk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: một chiếc xe lớn bán đồ ăn, thường đậu ở những nơi công cộng hoặc các sự kiện
…normal;">/tu meɪk ʌp/ · verb phrase · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Làm lành và trở thành bạn trở lại với ai đó sau một cuộc cãi vã hoặc…
…normal;">/nɛt wɜrθ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Giá trị tài sản của một người hoặc công ty sau khi trừ đi các khoản nợ phải trả…
…normal;">/əˈkaʊnts ˈpeɪəbəl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Số tiền mà một công ty nợ các nhà cung cấp hoặc chủ nợ cho hàng hóa và dịch…
…normal;">/ˈduːm.skroʊlɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hành vi dành quá nhiều thời gian trên điện thoại hoặc máy tính để đọc các tin tức tiêu…
…normal;">/kæˈʃɪr/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người có công việc là nhận và trả tiền tại cửa hàng, ngân hàng hoặc nhà hàng.
…normal;">/əˈkaʊntənt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người có công việc là lưu trữ, kiểm tra và điều chỉnh các hồ sơ tài chính cho một cá…
…normal;">/ˈfɔːreks/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: viết tắt của foreign exchange; thị trường toàn cầu nơi các loại tiền tệ được mua bán và trao đổi…
…normal;">/ˈlɪkwɪdeɪt/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Chuyển đổi tài sản thành tiền mặt, đặc biệt bằng cách bán chúng, thường khi doanh nghiệp đang đóng cửa…
…normal;">/ˌaɪ.piːˈəʊ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Đợt phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng; lần đầu tiên một công ty tư nhân bán…
…normal;">/ˌsekənd ˈwɪnd/ · noun phrase · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Năng lượng hoặc sự nhiệt huyết mới xuất hiện sau một giai đoạn mệt mỏi.
…normal;">/ˈfɪʃ boʊl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: bình thủy tinh tròn nhỏ dùng để nuôi cá cảnh, thường không có thiết bị lọc
…normal;">/ˈmʌdruːm/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Căn phòng nhỏ ở lối vào nhà, nơi mọi người có thể để giày bẩn, áo khoác và quần áo…
…normal;">/treɪl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một con đường mòn, đặc biệt là đường đi qua rừng hoặc vùng núi, dùng để đi bộ hoặc leo…
…normal;">/steɪn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Vết đổi màu hoặc vết bẩn còn lại trên bề mặt do một chất khó tẩy rửa gây ra.
…normal;">/ˈplænər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người tổ chức các sự kiện hoặc hoạt động, hoặc một cuốn sổ dùng để lên kế hoạch công việc…
…normal;">/ˈkʊkbʊk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cuốn sách chứa các công thức và hướng dẫn để chế biến nhiều món ăn khác nhau.
…normal;">/ˈlɔːndrəmæt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Nơi tự phục vụ nơi bạn trả tiền để sử dụng máy giặt và máy sấy để giặt quần áo…
…normal;">/ˈseɪvər/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tận hưởng một điều gì đó một cách trọn vẹn và chậm rãi, đặc biệt là đồ ăn, thức uống…
…normal;">/ˌdiːp ˈkliːn/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Lau dọn một thứ gì đó thật kỹ lưỡng, bao gồm cả những khu vực thường không được vệ…