floor plan
…normal;">/ˈflɔːr plæn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Bản vẽ theo tỉ lệ mô tả cách bố trí các phòng trong một tòa nhà khi nhìn từ…
…normal;">/ˈflɔːr plæn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Bản vẽ theo tỉ lệ mô tả cách bố trí các phòng trong một tòa nhà khi nhìn từ…
…normal;">/hjuːˈmɪd.ə.faɪ.ər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thiết bị điện tạo độ ẩm trong không khí phòng, thường dùng để giảm khô hanh hoặc…
…normal;">/ˌɡriːn ˈtiː/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một loại trà được làm từ lá cây Camellia sinensis đã qua quá trình oxy hóa tối thiểu trong…
…normal;">/ˈfaɪər əˈlɑːrm/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: thiết bị phát ra âm thanh lớn để cảnh báo mọi người khi có hỏa hoạn trong tòa nhà…
…normal;">/ˈbʊlətɪn bɔːrd/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một tấm bảng, thường được gắn trên tường, dùng để ghim các thông báo hoặc tin nhắn.
…normal;">/ˈdɪʃɪz/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Đĩa, tô, cốc và các vật dụng khác dùng để phục vụ hoặc ăn uống; cũng là công việc rửa…
…normal;">/ˈsʌb.ɜːb/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Khu vực ở rìa ngoài của thành phố hoặc thị trấn lớn, nơi chủ yếu có các tòa nhà…
…normal;">/ˈtuːlbɒks/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hộp dùng để mang theo và sắp xếp các dụng cụ, thường dùng cho việc sửa chữa trong nhà hoặc…
…normal;">/ˈdɔːrstɑːp/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một vật nặng hoặc hình nêm được dùng để giữ cửa mở hoặc ngăn cửa đóng sầm lại.
…normal;">/bɜːrp/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Phát ra âm thanh nhỏ từ cổ họng bằng cách đẩy không khí hoặc khí từ dạ dày qua miệng…
…normal;">/ˌwɜːrkəˈhɒlɪk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người làm việc quá sức và nhiều giờ, thường ảnh hưởng đến sức khỏe hoặc đời sống cá nhân.
…normal;">/treɪ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một tấm ván hoặc đĩa phẳng có gờ nâng, dùng để mang, phục vụ hoặc đựng thức ăn, đồ uống…
…normal;">/tiː ɪnˈfjuːzər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một dụng cụ nhỏ có lỗ dùng để giữ lá trà rời trong khi pha trong nước nóng.
…normal;">/traɪ aʊt/ · phrasal verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Dùng thử một thứ gì đó để xem nó có hoạt động hoặc phù hợp hay không.
…normal;">/sɪft/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cho bột mì, đường hoặc loại bột mịn khác qua rây để loại bỏ cục vón và làm cho chúng…
…normal;">/ˈdʌst klɒθ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một mảnh vải dùng để lau sạch bụi trên các bề mặt như đồ nội thất hoặc kệ.
…normal;">/ˌpɪki ˈiːtər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người rất kén chọn trong việc ăn uống và từ chối nhiều loại thức ăn.
📖 Định…
…normal;">/ˈɑːtəmən/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một chiếc ghế thấp hoặc ghế để chân có đệm, thường có ngăn chứa đồ bên trong, dùng trong phòng…
…normal;">/nɪp aʊt/ · phrasal verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Ra ngoài một nơi nào đó trong thời gian ngắn, đặc biệt để làm một việc gì nhanh…
…normal;">/ˈlɛtərbɒks/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một khe hoặc hộp ở cửa, tường hoặc ngoài đường, nơi thư và các gói hàng nhỏ được gửi đến…