attachment style
…normal;">/əˈtætʃmənt staɪl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cách một người hành xử trong các mối quan hệ thân mật, được hình thành bởi những trải nghiệm…
…normal;">/əˈtætʃmənt staɪl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cách một người hành xử trong các mối quan hệ thân mật, được hình thành bởi những trải nghiệm…
…normal;">/əˈprentɪʃɪp/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hệ thống đào tạo trong đó một người học một công việc có tay nghề bằng cách làm việc cùng…
…normal;">/brænd ˈlɔɪəlti/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Xu hướng của khách hàng tiếp tục mua sản phẩm của cùng một thương hiệu thay vì chuyển sang…
…normal;">/ˈɪn.frə.strʌk.tʃər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: các hệ thống và cấu trúc vật chất cơ bản như đường, cầu, nguồn điện và mạng…
…normal;">/ˈlɒk ʌp/ · phrasal verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Khóa tất cả cửa ra vào và cửa sổ của một tòa nhà trước khi rời đi hoặc…
…normal;">/ˈbed.saɪd ˌteɪ.bəl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Chiếc bàn nhỏ đặt cạnh giường, dùng để đặt đèn ngủ, đồng hồ báo thức, sách hoặc…
…normal;">/ˈɪnstənt ˈnuːdlz/ · noun (plural) · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Mì đã được nấu sẵn, bán theo gói, có thể chế biến nhanh bằng cách thêm nước nóng…
…normal;">/ˈreɪni deɪ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một ngày có mưa to; cũng được dùng theo nghĩa bóng để chỉ thời điểm khó khăn hoặc cần…
…normal;">/ˈfɪʃ tæŋk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một chiếc bể bằng kính hoặc nhựa acrylic chứa đầy nước để nuôi cá và các sinh vật thủy…
…normal;">/ˈpæmpər/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Đối xử với ai đó hoặc bản thân một cách chu đáo và tận tình, thường bằng cách dành những…
…normal;">/ˈɔːdioʊbʊk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Bản ghi âm của một cuốn sách được đọc to, có sẵn dưới dạng tệp kỹ thuật số hoặc CD…
…normal;">/bʊk klʌb/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một nhóm người gặp gỡ thường xuyên để thảo luận về những cuốn sách mà họ đã đọc cùng…
…normal;">/aɪs treɪ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một khay nhựa hoặc silicon có các ngăn riêng biệt dùng để làm đông nước thành từng viên đá…
…normal;">/ˈsliːp mæsk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Mặt nạ mềm đeo che mắt để chặn ánh sáng và giúp người đeo dễ ngủ, đặc biệt khi…
…normal;">/ˌswiːt ˈtuːθ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Sở thích hoặc cơn thèm mạnh đối với các loại thức ăn ngọt như kẹo, bánh và sô cô…
…normal;">/stʌb/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Phần ngắn còn sót lại của một vật sau khi phần lớn đã được sử dụng hoặc loại bỏ, chẳng…
…normal;">/ˈkrɛdɪt ˈjuːnjən/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hợp tác xã tài chính phi lợi nhuận do các thành viên sở hữu, cung cấp các dịch vụ…
…normal;">/ˈkʌn.tri.saɪd/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Vùng đất bên ngoài thành phố và thị trấn, đặc biệt là các vùng nông thôn có ruộng…
…normal;">/ʃɛf/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người nấu ăn chuyên nghiệp, đặc biệt là đầu bếp chính trong nhà hàng hoặc khách sạn, chịu trách nhiệm…
…normal;">/faɪˈnænʃəl ˈlɪtərəsi/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Kiến thức và khả năng hiểu, sử dụng hiệu quả các kỹ năng tài chính, bao gồm quản lý…