credit union
…normal;">/ˈkrɛdɪt ˈjuːnjən/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hợp tác xã tài chính phi lợi nhuận do các thành viên sở hữu, cung cấp các dịch vụ…
…normal;">/ˈkrɛdɪt ˈjuːnjən/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hợp tác xã tài chính phi lợi nhuận do các thành viên sở hữu, cung cấp các dịch vụ…
…normal;">/ˈkʌn.tri.saɪd/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Vùng đất bên ngoài thành phố và thị trấn, đặc biệt là các vùng nông thôn có ruộng…
…normal;">/ʃɛf/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người nấu ăn chuyên nghiệp, đặc biệt là đầu bếp chính trong nhà hàng hoặc khách sạn, chịu trách nhiệm…
…normal;">/faɪˈnænʃəl ˈlɪtərəsi/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Kiến thức và khả năng hiểu, sử dụng hiệu quả các kỹ năng tài chính, bao gồm quản lý…
…normal;">/ˈsʌn ˌlaʊndʒər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một chiếc ghế dài được thiết kế để nằm phơi nắng, thường thấy ở bãi biển hoặc bên hồ…
…normal;">/ˈmɔːrɡɪdʒ reɪt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Lãi suất mà người cho vay áp dụng cho khoản vay thế chấp, quyết định số tiền trả hàng…
…normal;">/ˈɪn.kʌm tæks/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thuế mà cá nhân hoặc doanh nghiệp phải trả dựa trên số tiền họ kiếm được, thường được…
…normal;">/ʃɔːrt ˈselɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Việc bán cổ phiếu hoặc tài sản đi vay với hy vọng mua lại sau với giá thấp hơn…
…normal;">/ʃer/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: một trong những phần bằng nhau mà quyền sở hữu của một công ty được chia thành, có thể được…
…normal;">/ˈbeɪkweə(r)/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Các loại khay, khuôn và dụng cụ được sử dụng để nướng thức ăn trong lò, chẳng hạn như…
…normal;">/ˈrɛst ˌstɒp/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một nơi dọc theo đường đi để khách du lịch dừng lại nghỉ ngơi, ăn uống hoặc sử dụng…
…normal;">/ˈwɪndoʊ siːt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Chỗ ngồi bên cạnh cửa sổ trên máy bay, tàu hỏa hoặc xe buýt, thường có tầm nhìn bên…
…normal;">/riːˌpætriˈeɪʃən/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Quá trình đưa một người trở về quê hương của họ, thường là sau khi ở nước ngoài để du…
…normal;">/əˈraɪvəlz hɔːl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Khu vực ở sân bay nơi hành khách vừa hạ cánh đến để nhận hành lý và rời khỏi…
…normal;">/tʊr ˈpækɪdʒ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một gói du lịch được sắp xếp trước, bao gồm phương tiện, chỗ ở và đôi khi là bữa…
…normal;">/ˈpæspɔːrt stæmp/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Dấu hộ chiếu là dấu chính thức do nhân viên xuất nhập cảnh đóng vào hộ chiếu khi bạn…
…normal;">/ˈbɜːrd ˈfiːdər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một chiếc hộp đựng hạt hoặc thức ăn đặt trong vườn để thu hút và cho chim hoang dã…
…normal;">/ˈpɑː.kɪt ˌmʌn.i/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một khoản tiền nhỏ được cha mẹ cho con cái thường xuyên hoặc kiếm được từ những…
…normal;">/ˈjoʊ.ɡə mæt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tấm thảm có đệm được sử dụng trong khi tập yoga để cung cấp bề mặt chống trượt…
…normal;">/fɜːrst eɪd/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Điều trị y tế cơ bản được thực hiện cho người bị thương hoặc đột ngột ốm trước khi…