flextime
…normal;">/ˈfleks.taɪm/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hệ thống làm việc cho phép nhân viên tự chọn giờ làm việc của mình trong một số giới…
…normal;">/ˈfleks.taɪm/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hệ thống làm việc cho phép nhân viên tự chọn giờ làm việc của mình trong một số giới…
…normal;">/ˈwɔː.tər ˌbɑː.təl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Vật chứa có thể tái sử dụng được thiết kế để đựng nước uống, thường làm bằng…
…normal;">/ˈkliːnɪŋ səˈplaɪz/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Các sản phẩm như nước tẩy rửa, bình xịt và khăn lau được sử dụng để vệ sinh nhà…
…normal;">/kənˈviːniəns stɔːr/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một cửa hàng nhỏ bán các mặt hàng hàng ngày như đồ ăn vặt, đồ uống và nhu yếu…
…normal;">/ˌsetl ˈdaʊn/ · phrasal verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Trở nên bình tĩnh, thoải mái hoặc tập trung sau một khoảng thời gian hoạt động hoặc thay…
…normal;">/ˈiː riːdər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một thiết bị điện tử cầm tay dùng để đọc sách, báo và tạp chí kỹ thuật số, thường…
…normal;">/ˈwiːkli ˈʃɒpɪŋ/ · noun phrase · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một chuyến đi mua sắm thường xuyên mỗi tuần một lần để mua thực phẩm, đồ ăn và…
…normal;">/step ʌp/ · phrasal verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Đảm nhận thêm trách nhiệm hoặc hành động một cách quyết đoán khi tình huống đòi hỏi hành…
…normal;">/pæk ʌp/ · phrasal verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cho đồ đạc vào hộp, túi hoặc vali, thường để chuyển nhà hoặc rời khỏi một nơi nào…
…normal;">/ˈsevərəns peɪ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tiền được người sử dụng lao động trả cho nhân viên khi họ bị sa thải hoặc rời khỏi…
…normal;">/tu brɪŋ ʌp/ · verb phrase · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Đưa ra một chủ đề hoặc bắt đầu thảo luận về một điều gì đó, thường là…
…normal;">/ˈmʌni ˈɔːrdər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Lệnh bằng văn bản để trả một số tiền cụ thể cho người được nêu tên, dùng như cách…
…normal;">/ˈskuːl rʌn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: hành động chở trẻ em đến trường vào buổi sáng và đón về nhà vào buổi chiều, do cha…
…normal;">/ˈtʊərɪst mæp/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một bản đồ được thiết kế cho du khách, hiển thị các điểm tham quan phổ biến và thông…
…normal;">/ˈdɒɡ ˌwɔːkər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người được trả tiền để dắt chó của người khác đi dạo, thường khi chủ nuôi bận hoặc vắng…
…normal;">/saɪd ˈteɪbəl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một chiếc bàn nhỏ, thấp đặt cạnh ghế, sofa hoặc giường, dùng để đựng các vật dụng như đèn…
…normal;">/ˈɛər ˈpjʊərɪfaɪər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thiết bị loại bỏ các chất ô nhiễm khỏi không khí trong phòng để cải thiện chất lượng không…
…normal;">/ˈkɒmpɒst bɪn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thùng dùng để thu gom rác thải hữu cơ như thức ăn thừa và phần cắt tỉa cây để…
…normal;">/ˌsəʊʃəl ˈbʌtəflaɪ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người rất thích giao tiếp, thoải mái tham gia các bữa tiệc và sự kiện xã hội với nhiều…
…normal;">/tu kræk ən eɡ/ · verb phrase · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: làm vỡ vỏ trứng, thường bằng cách gõ nhẹ vào một bề mặt, để nấu hoặc…